Barakaldo CF
Spain
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Barakaldo CF đang xếp thứ 10 trên tổng 21 đội, với 17 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Barakaldo
Sân nhà của Barakaldo, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Nuevo Lasesarre. Sân đón được 7.960 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là BAR.
Vị trí của Barakaldo mùa 24/25
Sau 28 vòng, Barakaldo có 22 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Thành tích mùa 24/25 là 5 thắng, 7 hoà và 16 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Barakaldo
Ba trận gần nhất của Barakaldo: hoà Real Avilés 3-3, thua Racing Ferrol 0-1 và thắng Extremadura 1924 1-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Barakaldo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Barakaldo bằng điểm Deportivo Alavés II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 21 đội. Cách biệt với Mutilvera là 14 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Barakaldo
Barakaldo ghi 26 bàn và để thủng lưới 51 bàn mùa 24/25. Hiệu số bàn thắng bại là −25. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sergio Camus | Hậu vệ | Spain |
| - | Xemi Fernández | Tiền vệ | Spain |
| - | Angel Troncho | Tiền vệ | Spain |
| - | Carlos Mattheus | Tiền vệ | Spain |
| - | Urko Collado | Tiền vệ | Spain |
| - | Oscar Marotías | Hậu vệ | Spain |
| - | Pablo Trigueros | Hậu vệ | Spain |
| - | Xabier Sola | Tiền đạo | Spain |
| - | Jon Cabo | Tiền vệ | Spain |
| - | Iker | ||
| - | Ekain Lizarazu | ||
| - | Denis Pop | ||
| - | Xabi | ||
| - | Xabier Sanz Bancalero | Tiền vệ | Spain |
| 1 | Ibon Ispizua | Thủ môn | Spain |
| 3 | Ander Zoilo | Hậu vệ | Spain |
| 5 | Aritz Muguruza | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Unai Naveira | Tiền vệ | Spain |
| 8 | Julen Huidobro Betolaza | Tiền vệ | Spain |
| 13 | Gaizka Campos | Thủ môn | Spain |
| 15 | Iván Castillo | Tiền vệ | Spain |
| 16 | Markel Ruiz | Tiền vệ | Spain |
| 18 | Beñat Gómez | Hậu vệ | Spain |
| 21 | Álvaro Peña | Tiền vệ | Spain |
| 21 | Ager Badiola | Tiền đạo | Spain |
| 23 | Ander Sustatxa | Tiền vệ | Spain |
| 26 | Haitz Gomez | ||
| 27 | Endika Mateos | Tiền đạo | Spain |
| 32 | Aitzol Urueña Vega | Spain | |
| 33 | Samuel Calera | Hậu vệ | Spain |