Logo Barakaldo CF

Barakaldo CF

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 2

Barakaldo CF đang xếp thứ 10 trên tổng 21 đội, với 17 điểm sau 20 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
13
Bàn thắng
19
Bàn thua
39
Hiệu số
-20

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Primera División RFEF - Group 1

21:30
Logo Barakaldo Barakaldo
Logo Arenas Getxo Arenas Getxo
--

Thứ 7, 10/10 Primera División RFEF - Group 1

23:45
Logo UD Ourense UD Ourense
Logo Barakaldo Barakaldo
--

Thứ 7, 17/10 Primera División RFEF - Group 1

21:30
Logo Barakaldo Barakaldo
Logo Mirandes Mirandes
--

Thứ 7, 24/10 Primera División RFEF - Group 1

23:45
Logo Ponferradina Ponferradina
Logo Barakaldo Barakaldo
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Primera División RFEF - Group 1

FT
Logo Barakaldo Barakaldo
Logo Real Avilés Real Avilés
3 3

Thứ 7, 19/09 Primera División RFEF - Group 1

FT
Logo Racing Ferrol Racing Ferrol
Logo Barakaldo Barakaldo
1 0

Thứ 7, 12/09 Primera División RFEF - Group 1

FT
Logo Barakaldo Barakaldo
Logo Extremadura 1924 Extremadura 1924
1 0

Thứ 7, 05/09 Primera División RFEF - Group 1

FT
Logo CD Coria CD Coria
Logo Barakaldo Barakaldo
4 1

CN, 30/08 Primera División RFEF - Group 1

FT
Logo Barakaldo Barakaldo
Logo Cultural Leonesa Cultural Leonesa
0 0

Hồ sơ đội bóng Barakaldo

Sân nhà của Barakaldo, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Nuevo Lasesarre. Sân đón được 7.960 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là BAR.

Vị trí của Barakaldo mùa 24/25

Sau 28 vòng, Barakaldo có 22 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Thành tích mùa 24/25 là 5 thắng, 7 hoà và 16 thua.

Kết quả các trận gần nhất của Barakaldo

Ba trận gần nhất của Barakaldo: hoà Real Avilés 3-3, thua Racing Ferrol 0-1 và thắng Extremadura 1924 1-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Barakaldo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Barakaldo bằng điểm Deportivo Alavés II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 21 đội. Cách biệt với Mutilvera là 14 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Barakaldo

Barakaldo ghi 26 bàn và để thủng lưới 51 bàn mùa 24/25. Hiệu số bàn thắng bại là −25. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Sergio Camus Hậu vệ Spain
- Xemi Fernández Tiền vệ Spain
- Angel Troncho Tiền vệ Spain
- Carlos Mattheus Tiền vệ Spain
- Urko Collado Tiền vệ Spain
- Oscar Marotías Hậu vệ Spain
- Pablo Trigueros Hậu vệ Spain
- Xabier Sola Tiền đạo Spain
- Jon Cabo Tiền vệ Spain
- Iker
- Ekain Lizarazu
- Denis Pop
- Xabi
- Xabier Sanz Bancalero Tiền vệ Spain
1 Ibon Ispizua Thủ môn Spain
3 Ander Zoilo Hậu vệ Spain
5 Aritz Muguruza Hậu vệ Spain
6 Unai Naveira Tiền vệ Spain
8 Julen Huidobro Betolaza Tiền vệ Spain
13 Gaizka Campos Thủ môn Spain
15 Iván Castillo Tiền vệ Spain
16 Markel Ruiz Tiền vệ Spain
18 Beñat Gómez Hậu vệ Spain
21 Álvaro Peña Tiền vệ Spain
21 Ager Badiola Tiền đạo Spain
23 Ander Sustatxa Tiền vệ Spain
26 Haitz Gomez
27 Endika Mateos Tiền đạo Spain
32 Aitzol Urueña Vega Spain
33 Samuel Calera Hậu vệ Spain