Baranovichi
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Baranovichi đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 25 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 7
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Baranovichi
Baranovichi lấy Stadyen Lyakamatyu ở Baranovichi làm sân nhà. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là BAR.
Vị trí của Baranovichi mùa 18/19
Sau 23 vòng, Baranovichi có 25 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Bảng có 16 đội tranh tài.
Phong độ gần đây của Baranovichi
Ba trận gần nhất của Baranovichi: thua FC Gomel 0-2, hoà Arsenal 0-0 và thắng FC Dnepr Mogilev 2-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Khoảng cách của Baranovichi với nhóm trên và nhóm dưới
Baranovichi đang hơn Arsenal 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với FC Isloch Minsk R. là 20 điểm.
Baranovichi mạnh hơn ở sân nào?
Baranovichi nhận 22 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 16 bàn ghi và 22 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 16 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Baranovichi
Số bàn thua của Baranovichi dừng ở 38 sau 23 trận. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −14.
Trận kế tiếp của Baranovichi
Đối thủ kế tiếp của Baranovichi là Neman, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | S. Kendysh | Hậu vệ | |
| 4 | V. Karpenya | Hậu vệ | |
| 5 | V. Fedotov | Hậu vệ | |
| 6 | Alibi Tuzakbaev | Tiền vệ | |
| 7 | T. Pukhov | Tiền vệ | |
| 8 | Vadim Balbukh | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | E. Lapun | Tiền vệ | |
| 10 | F. Lebedev | Tiền đạo | |
| 11 | N. Ryabykh | Hậu vệ | |
| 12 | D. Shapko | Thủ môn | |
| 17 | M. Shevchenko | Tiền đạo | |
| 19 | A. Bruy | Hậu vệ | |
| 22 | M. Bondarenko | Tiền đạo | |
| 22 | S. Stefanovich | Tiền đạo | |
| 23 | V. Vasilenko | Tiền vệ | |
| 26 | D. Shpakovskiy | Thủ môn | |
| 29 | S. Penchuk | Tiền đạo | |
| 33 | Kirill Muzychenko | Hậu vệ | |
| 34 | Artem Petrenko | Tiền đạo | Belarus |
| 35 | I. Kopat | Tiền đạo | |
| 45 | Ersultan Torekul | Tiền đạo | |
| 77 | Martin Artyukh | Tiền đạo | Belarus |
| 88 | Z. Gitselev | Tiền đạo | |
| 93 | A. Dresmanis | Thủ môn | |
| 96 | Valeri Potorocha | Tiền vệ | Belarus |
| 97 | T. Tkachev | Hậu vệ |