Logo Baranovichi

Baranovichi

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Baranovichi đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 25 điểm sau 23 trận.

Thắng
6
Hoà
7
Thua
10
Bàn thắng
24
Bàn thua
38
Hiệu số
-14

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
Neman
Baranovichi
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

22:00
Baranovichi
FC Vitebsk
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
FC Minsk
Baranovichi
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier League

FT
Baranovichi
FC Gomel
0 2

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
Arsenal
Baranovichi
0 0

CN, 06/09 Premier League

FT
Baranovichi
FC Dnepr Mogilev
2 1

Sân nhà và giải đấu của Baranovichi

Baranovichi lấy Stadyen Lyakamatyu ở Baranovichi làm sân nhà. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là BAR.

Vị trí của Baranovichi mùa 18/19

Sau 23 vòng, Baranovichi có 25 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Bảng có 16 đội tranh tài.

Phong độ gần đây của Baranovichi

Ba trận gần nhất của Baranovichi: thua FC Gomel 0-2, hoà Arsenal 0-0 và thắng FC Dnepr Mogilev 2-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.

Khoảng cách của Baranovichi với nhóm trên và nhóm dưới

Baranovichi đang hơn Arsenal 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với FC Isloch Minsk R. là 20 điểm.

Baranovichi mạnh hơn ở sân nào?

Baranovichi nhận 22 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 16 bàn ghi và 22 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 16 bàn.

Sức mạnh ghi bàn của Baranovichi

Số bàn thua của Baranovichi dừng ở 38 sau 23 trận. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −14.

Trận kế tiếp của Baranovichi

Đối thủ kế tiếp của Baranovichi là Neman, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 S. Kendysh Hậu vệ
4 V. Karpenya Hậu vệ
5 V. Fedotov Hậu vệ
6 Alibi Tuzakbaev Tiền vệ
7 T. Pukhov Tiền vệ
8 Vadim Balbukh Tiền vệ Belarus
9 E. Lapun Tiền vệ
10 F. Lebedev Tiền đạo
11 N. Ryabykh Hậu vệ
12 D. Shapko Thủ môn
17 M. Shevchenko Tiền đạo
19 A. Bruy Hậu vệ
22 M. Bondarenko Tiền đạo
22 S. Stefanovich Tiền đạo
23 V. Vasilenko Tiền vệ
26 D. Shpakovskiy Thủ môn
29 S. Penchuk Tiền đạo
33 Kirill Muzychenko Hậu vệ
34 Artem Petrenko Tiền đạo Belarus
35 I. Kopat Tiền đạo
45 Ersultan Torekul Tiền đạo
77 Martin Artyukh Tiền đạo Belarus
88 Z. Gitselev Tiền đạo
93 A. Dresmanis Thủ môn
96 Valeri Potorocha Tiền vệ Belarus
97 T. Tkachev Hậu vệ