Logo Barcelona B

Barcelona B

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 2

Barcelona B đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 4 trận.

Thắng
3
Hoà
1
Thua
0
Bàn thắng
10
Bàn thua
0
Hiệu số
+10

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Segunda División RFEF - Group 2

23:00
Tudelano
Barcelona B
--

Thứ 7, 10/10 Segunda División RFEF - Group 2

21:00
Barcelona B
SD Logroñés
--

CN, 18/10 Segunda División RFEF - Group 2

22:00
Barcelona B
Utebo
--

CN, 25/10 Segunda División RFEF - Group 2

23:00
Olot
Barcelona B
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Segunda División RFEF - Group 2

FT
Barcelona B
Peña Sport
4 0

CN, 20/09 Segunda División RFEF - Group 2

FT
Barbastro
Barcelona B
0 1

CN, 13/09 Segunda División RFEF - Group 2

FT
UD Logroñés II
Barcelona B
0 0

Thứ 2, 07/09 Segunda División RFEF - Group 2

FT
Barcelona B
Náxara
5 0

Kết quả các trận gần nhất của Barcelona B

Barcelona B khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Peña Sport 4-0, thắng Barbastro 1-0 và hoà UD Logroñés II 0-0. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Mạch bất bại hiện kéo dài 6 trận.

Barcelona B trên bảng xếp hạng

Barcelona B đang có mạch bất bại 6 trận và đứng thứ 2. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 4 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.

Barcelona B ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Cán cân bàn thắng bại của Barcelona B đang là +15. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +15. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.

Cuộc đua quanh vị trí của Barcelona B

Trên bảng xếp hạng, Barcelona B nằm giữa Peña Deportiva và Llagostera. Nhóm xếp hạng này gồm 21 đội.

Barcelona B: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Barcelona B lấy Estadi Johan Cruyff ở Sant Joan Despí làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BAR. Khán đài có 6.000 chỗ ngồi.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Emilio Bernad Thủ môn
3 Alexis Olmedo Hậu vệ
4 Andrés Cuenca Hậu vệ
7 S. Nomoko Toure Tiền đạo
8 B. Farinas Tiền vệ
11 Victor Barberá Tiền đạo
14 Landry Cephas Hậu vệ
15 Álvaro Cortés Moyano Hậu vệ
18 Oscar Ureña Tiền vệ
22 Joan Anaya Hậu vệ
24 David Oduro Hậu vệ
26 Jofre Torrents Hậu vệ
29 Toni Fernández Tiền đạo
30 Guille Fernández Tiền vệ
31 D. Kochen Thủ môn
41 Juan Hernández Tiền đạo
42 X. Espart Hậu vệ