Barendrecht
Netherlands
Thứ hạng hiện tại Bảng Tweede Divisie
Barendrecht đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Barendrecht
Ba trận gần nhất của Barendrecht: thắng Almere City II 4-1, thắng HHC 1-0 và hoà RKAV Volendam 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 6 bàn.
Barendrecht trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Barendrecht đi lên. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Barendrecht tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Barendrecht mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Khác biệt sân bãi của Barendrecht
Thành tích hai sân của Barendrecht là 0 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 4 bàn. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 6 bàn thua.
Barendrecht đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Barendrecht tới Quick Boys ở ngôi đầu là 7 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Giới thiệu Barendrecht
Barendrecht lấy Sportpark De Bongerd ở Barendrecht làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.100 vé.
Đối thủ kế tiếp của Barendrecht
Lịch đấu đưa Barendrecht tới cuộc chạm trán Sparta Rotterdam II ngày 3/10/2026. Sportpark De Bongerd là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bradley van der Meer | Thủ môn | Netherlands |
| 2 | Jay Brand | Hậu vệ | Netherlands |
| 3 | Timo de Graaf | Hậu vệ | Netherlands |
| 4 | V. Knol | Hậu vệ | |
| 5 | Nadir Jouhri | Tiền vệ | Netherlands |
| 6 | Taner Bayram | Tiền vệ | Netherlands |
| 7 | Danny Monster | Tiền vệ | Netherlands |
| 8 | O. Stewart | Tiền đạo | |
| 9 | Brent Vugts | Tiền đạo | Netherlands |
| 10 | E. Fortes | Hậu vệ | |
| 11 | Aness Serghini | Tiền đạo | Netherlands |
| 12 | Constantijn Schop | Tiền vệ | Netherlands |
| 14 | Omar Mohamedhoesein | Tiền vệ | Netherlands |
| 15 | Kevin Rook | Hậu vệ | Netherlands |
| 16 | Mikail El Mahdioui | Tiền vệ | |
| 17 | Joshua Kieboom | Hậu vệ | |
| 21 | Olek Mrowicki | Tiền đạo | Netherlands |
| 23 | F. Hooreman | Tiền đạo | |
| 24 | R. Ouali | Tiền vệ | |
| 25 | R. Rimon | Tiền vệ | |
| 26 | Marouane Bakour | Tiền đạo | Netherlands |
| 30 | N. Keehnen | Thủ môn |