Barockstadt Fulda-Lehn.
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
Barockstadt Fulda-Lehn. đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Barockstadt Fulda-Lehn.
Hai vòng vừa rồi, Barockstadt Fulda-Lehn. thua VfR Mannheim 1-5 và thua Freiburg II 2-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.
Thành tích mùa 18/19 của Barockstadt Fulda-Lehn.
Barockstadt Fulda-Lehn. trải qua mạch thua 5 trận và rơi xuống thứ 17. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.
Vị trí Barockstadt Fulda-Lehn. so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Barockstadt Fulda-Lehn. nằm giữa FC Astoria Walldorf và SSV Ulm 1846. Cách biệt với SGV Freiberg là 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Khác biệt sân bãi của Barockstadt Fulda-Lehn.
Thành tích hai sân của Barockstadt Fulda-Lehn. là 0 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 11 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 10 bàn.
Giới thiệu Barockstadt Fulda-Lehn.
Barockstadt Fulda-Lehn. là một đội bóng Đức. Sân đón được 18.000 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Barockstadt Fulda-Lehn.
Hàng thủ Barockstadt Fulda-Lehn. đứng thứ 18, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18.
Đối thủ kế tiếp của Barockstadt Fulda-Lehn.
Lịch đấu đưa Barockstadt Fulda-Lehn. tới cuộc chạm trán FC 08 Homburg ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Dittmann | Hậu vệ | |
| - | T. Gobel | Tiền vệ | |
| - | K. Hillmann | Hậu vệ | |
| - | D. Siebert | Tiền vệ | |
| - | Max Lindemann | Tiền vệ | |
| 7 | T. Korzuschek | Tiền vệ | |
| 7 | N. Berger | Tiền đạo | |
| 8 | L. Pomnitz | Tiền vệ | |
| 11 | Marvin Pourié | Tiền đạo | Germany |
| 14 | Hans Sarpei | Tiền vệ | Ghana |
| 15 | M. Grosch | Hậu vệ | |
| 18 | Aaron Frey | Hậu vệ | |
| 21 | S. Schmitt | Tiền vệ | |
| 30 | M. Reinhard | Tiền đạo | |
| 32 | K. Kraft | Hậu vệ | |
| 34 | Justin Duda | Thủ môn |