Bartolomé Mitre
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Bartolomé Mitre đang xếp thứ 9 trên tổng 37 đội, với 26 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bartolomé Mitre ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Bartolomé Mitre đang là +6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 22. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Bartolomé Mitre đang đứng thứ mấy?
Hàng thủ là nền móng đưa Bartolomé Mitre tới vị trí thứ 9. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Đội có 7 thắng, 5 hoà và 4 thua.
Phong độ gần đây của Bartolomé Mitre
Gần đây Bartolomé Mitre hoà San Martin Formosa 0-0 trên sân nhà và thắng 9 de Julio Rafaela 1-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 2 bàn và nhận 8 bàn. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Bartolomé Mitre trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Bartolomé Mitre 5 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 5 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 12 bàn thua.
Vị trí Bartolomé Mitre so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Bartolomé Mitre tới Olimpo Bahia Blanca ở ngôi đầu là 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 37 đội.
Bartolomé Mitre là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Bartolomé Mitre, đội bóng Argentina, là Estadio Tito Cucchiaroni. Sân đón được 7.000 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Bartolomé Mitre
Đối thủ kế tiếp của Bartolomé Mitre là Boca Unidos, đá ngày 12/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Axel Silva | Tiền vệ | |
| 1 | Guillermo Bachke | Thủ môn | Argentina |
| 2 | M. Barrientos | Hậu vệ | |
| 2 | M. Espindola | Tiền đạo | |
| 3 | L. Canzoniero | Hậu vệ | |
| 4 | Katriel Lukoski | Hậu vệ | |
| 5 | Angel Comes Miguel | Tiền vệ | |
| 6 | R. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 7 | L. Esquivel | Hậu vệ | |
| 8 | Lautaro Arregui | Hậu vệ | Argentina |
| 8 | Rodrigo Cerdan | Tiền vệ | |
| 9 | Nicolas Golomba | Tiền đạo | |
| 9 | A. Klusener | Tiền đạo | |
| 10 | J. Arraya Feraud | Tiền vệ | |
| 10 | Kevin Sarza | Tiền vệ | |
| 11 | J. Peñaloza | Tiền đạo | |
| 11 | J. Caceres | Tiền đạo | |
| 12 | M. Galeano | Thủ môn | |
| 12 | Gerardo Uliambre Ruiz Diaz Luis | Thủ môn | |
| 13 | Oliver Benítez | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | M. Medina | Hậu vệ | |
| 13 | Lucas Basualdo | Hậu vệ | |
| 13 | Luciano Sotelo | Hậu vệ | |
| 13 | D. Rizzolo | Hậu vệ | |
| 14 | J. Zarza | Hậu vệ | |
| 14 | G. Recalde | Tiền vệ | |
| 15 | L. Morales | Tiền vệ | |
| 16 | T. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 16 | Ivan Ibarra | Tiền vệ | |
| 17 | Sebastián Benega | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | F. Robles | Tiền vệ | |
| 17 | Milton Colman | Tiền vệ | |
| 17 | Bautista Gonzalez | Hậu vệ | |
| 19 | M. Mendez | Tiền đạo | |
| 20 | Walter Romero | Hậu vệ |