BATE II
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
BATE II đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội , với 21 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 6
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 60
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của BATE II mùa 18/19
Sau 26 vòng, BATE II mới gom được 21 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.
BATE II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
BATE II đang hơn Osipovichy 2 điểm. Cách biệt với Niva là 33 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Kết quả các trận gần nhất của BATE II
Lần ra sân gần đây nhất đưa BATE II tới kết quả thua Slonim 1-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
BATE II mạnh hơn ở sân nào?
BATE II nhận 33 bàn ở sân nhà và 27 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 27 bàn thua. Sân nhà đội ghi 24 bàn và nhận 33 bàn.
Sân nhà và giải đấu của BATE II
BATE II là một đội bóng Belarus.
BATE II tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận BATE II ghi 1,3 bàn và nhận 2,3 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −25.
Trận kế tiếp của BATE II
Ngày 3/10/2026, BATE II bước vào cuộc đấu với Ostrovets FC. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | E. Chuevskiy | Defender | |
| 3 | E. Shakhnovich | Defender | |
| 3 | G. Potapenko | Midfielder | |
| 4 | N. Shcherbakov | Defender | |
| 5 | A. Apanasevich | Attacker | |
| 5 | G. Glushko | Midfielder | |
| 6 | M. Karpovich | Midfielder | |
| 7 | R. Aliyev | Midfielder | |
| 8 | P. Kolosovskiy | Midfielder | |
| 9 | T. Sargsyan | Defender | |
| 9 | Yahor Hryvianiou | Midfielder | |
| 10 | E. Grivenev | Midfielder | |
| 10 | E. Rusakov | Midfielder | |
| 10 | Tigran Sarkisyan | Attacker | |
| 11 | Y. Shumskiy | Midfielder | |
| 11 | M. Titov | Midfielder | |
| 13 | M. Mardas | Attacker | |
| 14 | M. Telesh | Midfielder | |
| 16 | M. Klyakin | Goalkeeper | |
| 16 | A. Shilak | Goalkeeper | |
| 17 | A. Sakhonchik | Midfielder | |
| 18 | K. Apanasevich | Attacker | |
| 18 | M. Tolkach | Midfielder | |
| 19 | N. Mirskiy | Attacker | |
| 21 | I. Kuimov | Midfielder | |
| 21 | E. Feskov | Midfielder | |
| 21 | Yahor Nikalayeu | Midfielder | |
| 22 | M. Gavrilov | Midfielder | |
| 24 | V. Yatskevich | Attacker | |
| 24 | M. Kunskiy | Attacker | |
| 27 | D. Karshakevich | Midfielder | |
| 28 | I. Mikhnyuk | Defender | |
| 30 | T. Gagloev | Midfielder | |
| 35 | A. Skopets | Goalkeeper | |
| 35 | V. Zhurba | Goalkeeper | |
| 45 | A. Shreyn | Midfielder | |
| 45 | E. Nikolaev | Attacker | |
| 47 | E. Machnach | Defender | |
| 49 | I. Chernykh | Attacker | |
| 51 | A. Ryabinkin | Goalkeeper | |
| 66 | V. Kisel | Midfielder | |
| 68 | E. Starikov | Midfielder | |
| 77 | Y. Kuzmenok | Defender | |
| 88 | P. Dubovskiy | Defender |