Logo BATE II

BATE II

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

BATE II đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội , với 21 điểm sau 26 trận.

Thắng
5
Hoà
6
Thua
15
Bàn thắng
35
Bàn thua
60
Hiệu số
-25

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 1. Division

22:00
BATE II
Ostrovets FC
--

Thứ 7, 10/10 1. Division

22:00
Dinamo Minsk II
BATE II
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

22:00
BATE II
FC Slutsk
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

22:00
FC Energetik-Bgu Minsk
BATE II
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 25/09 1. Division

FT
Slonim
BATE II
2 1

CN, 20/09 1. Division

FT
BATE II
Shakhter Soligorsk
0 3

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
BATE II
Uni Minsk
3 1

Thứ 6, 04/09 1. Division

FT
Molodechno-DYuSSh 4
BATE II
3 0

Thứ 7, 29/08 1. Division

FT
BATE II
Gomel II
2 2

Vị trí của BATE II mùa 18/19

Sau 26 vòng, BATE II mới gom được 21 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.

BATE II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

BATE II đang hơn Osipovichy 2 điểm. Cách biệt với Niva là 33 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Kết quả các trận gần nhất của BATE II

Lần ra sân gần đây nhất đưa BATE II tới kết quả thua Slonim 1-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

BATE II mạnh hơn ở sân nào?

BATE II nhận 33 bàn ở sân nhà và 27 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 27 bàn thua. Sân nhà đội ghi 24 bàn và nhận 33 bàn.

Sân nhà và giải đấu của BATE II

BATE II là một đội bóng Belarus.

BATE II tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận BATE II ghi 1,3 bàn và nhận 2,3 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −25.

Trận kế tiếp của BATE II

Ngày 3/10/2026, BATE II bước vào cuộc đấu với Ostrovets FC. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 E. Chuevskiy Defender
3 E. Shakhnovich Defender
3 G. Potapenko Midfielder
4 N. Shcherbakov Defender
5 A. Apanasevich Attacker
5 G. Glushko Midfielder
6 M. Karpovich Midfielder
7 R. Aliyev Midfielder
8 P. Kolosovskiy Midfielder
9 T. Sargsyan Defender
9 Yahor Hryvianiou Midfielder
10 E. Grivenev Midfielder
10 E. Rusakov Midfielder
10 Tigran Sarkisyan Attacker
11 Y. Shumskiy Midfielder
11 M. Titov Midfielder
13 M. Mardas Attacker
14 M. Telesh Midfielder
16 M. Klyakin Goalkeeper
16 A. Shilak Goalkeeper
17 A. Sakhonchik Midfielder
18 K. Apanasevich Attacker
18 M. Tolkach Midfielder
19 N. Mirskiy Attacker
21 I. Kuimov Midfielder
21 E. Feskov Midfielder
21 Yahor Nikalayeu Midfielder
22 M. Gavrilov Midfielder
24 V. Yatskevich Attacker
24 M. Kunskiy Attacker
27 D. Karshakevich Midfielder
28 I. Mikhnyuk Defender
30 T. Gagloev Midfielder
35 A. Skopets Goalkeeper
35 V. Zhurba Goalkeeper
45 A. Shreyn Midfielder
45 E. Nikolaev Attacker
47 E. Machnach Defender
49 I. Chernykh Attacker
51 A. Ryabinkin Goalkeeper
66 V. Kisel Midfielder
68 E. Starikov Midfielder
77 Y. Kuzmenok Defender
88 P. Dubovskiy Defender