Batman Petrolspor
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Batman Petrolspor đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội , với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Batman Petrolspor xếp hạng ra sao?
Batman Petrolspor đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 16 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Vị trí Batman Petrolspor so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Batman Petrolspor tới Kayserispor ở ngôi đầu là 3 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Sarıyer. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Batman Petrolspor qua những vòng vừa qua
Gần đây Batman Petrolspor thua Bursaspor 1-2 trên sân nhà và thua Bodrum FK 0-4. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 11 bàn thua. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Batman Petrolspor tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Batman Petrolspor đứng thứ 3 với 1,9 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của Batman Petrolspor
Batman Petrolspor ghi 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 7 bàn thua. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng Batman Petrolspor
Batman Petrolspor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BAT. Khán đài có 4.900 chỗ ngồi.
Batman Petrolspor đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 10/10/2026, Batman Petrolspor bước vào cuộc đấu với Iğdır FK. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Y. Subaşı | Defender | |
| 4 | M. Mert | Defender | |
| 5 | E. Aydoğan | Midfielder | |
| 6 | Jo Jin-Ho | Midfielder | |
| 7 | M. Biron | Midfielder | |
| 8 | O. Gürbulak | Midfielder | |
| 9 | S. Córdova | Attacker | |
| 10 | Pedrinho | Attacker | |
| 11 | O. Imeri | Defender | |
| 13 | B. Tetik | Goalkeeper | |
| 15 | David | Attacker | |
| 17 | G. Karadeniz | Midfielder | |
| 18 | Karan Topdemir | Attacker | |
| 21 | Dória | Defender | |
| 25 | Ç. Akbaba | Goalkeeper | |
| 26 | B. Çağıran | Midfielder | |
| 27 | Ö. Artan | Defender | |
| 28 | M. Sipahioglu | Defender | |
| 34 | M. Cissokho | Midfielder | |
| 46 | Devran Bozardic | Defender | |
| 53 | M. Albayrak | Defender | |
| 72 | P. Yaldır | Defender | |
| 77 | Benny | Midfielder | |
| 79 | G. Altıparmak | Attacker | |
| 84 | Ali Isik | Defender |