Bayern München II
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Bayern
Bayern München II đang xếp thứ 10 trên tổng 19 đội, với 14 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bayern München II là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Bayern München II, đội bóng Đức, là Städtisches Stadion an der Grünwalder Straße. Sức chứa của sân là 21.272 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là BAY.
Vị trí của Bayern München II mùa 18/19
Bayern München II đang đứng thứ 10 trong số 19 đội. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Bayern München II
Trận gần nhất, Bayern München II thắng Schwaben Augsburg 4-3 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Số bàn thắng và bàn thua của Bayern München II
Hàng công Bayern München II đứng thứ 14 với 1,3 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +2.
Bayern München II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Bayern München II tới Buchbach ở ngôi đầu là 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 19 đội. Augsburg II đang hơn đội 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Bayern München II
Bayern München II ghi 9 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 7 bàn thua.
Đối thủ kế tiếp của Bayern München II
Ngày 3/10/2026, Bayern München II bước vào cuộc đấu với Greuther Fürth II. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Yanda | Hậu vệ | |
| - | Artur Degraf | Tiền vệ | |
| - | Robert Deziel | Tiền vệ | |
| 7 | Adin Ličina | Tiền vệ | |
| 9 | G. Della Rovere | Tiền vệ | |
| 9 | S. Unsold | Tiền đạo | |
| 10 | F. Chávez | Tiền vệ | |
| 11 | T. Binder | Tiền vệ | |
| 12 | M. Dalpiaz | Hậu vệ | |
| 16 | J. Nasrawe | Tiền vệ | |
| 21 | A. Heinz | Tiền đạo | |
| 22 | Benno Schmitz | Hậu vệ | Germany |
| 36 | W. Mike | Tiền vệ | |
| 40 | D. Heindl | Hậu vệ | |
| 45 | Hannes Heilmair | Thủ môn | |
| 55 | Bajung Darboe | Tiền đạo |