Logo Belarus U21

Belarus U21

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng I

Belarus U21 đang xếp thứ 5 trên tổng 5 đội, với 4 điểm sau 8 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
6
Bàn thắng
7
Bàn thua
12
Hiệu số
-5

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 UEFA U21 Championship - Qualification

FT
Logo Denmark U21 Denmark U21
Logo Belarus U21 Belarus U21
2 0

Thứ 6, 25/09 UEFA U21 Championship - Qualification

FT
Logo Belgium U21 Belgium U21
Logo Belarus U21 Belarus U21
1 0

Sân nhà và giải đấu của Belarus U21

Sân nhà của Belarus U21, đội bóng Belarus, là Stadyen Traktar. Đội thường được gọi ngắn là BEL. Khán đài có 17.586 chỗ ngồi.

Thành tích mùa 17/18 của Belarus U21

Bảng xếp hạng giải ghi tên Belarus U21 ở vị trí thứ 5. Vị trí này tính trong bảng I. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 6 thua.

Belarus U21 qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, Belarus U21 thua Denmark U21 0-2 và thua Belgium U21 0-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.

Belarus U21 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Belarus U21 thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội có 1 bàn thắng và 7 bàn thua.

Vị trí Belarus U21 so với phần còn lại của bảng

Belarus U21 kém Wales U21 ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 5 đội. Ngôi đầu của Belgium U21 còn xa 9 điểm.

Hàng công và hàng thủ Belarus U21

Belarus U21 ghi 7 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 17/18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- A. Denisyuk Tiền đạo
2 E. Novykh Hậu vệ
4 M. Bakhno Hậu vệ
5 M. Burko Tiền vệ
6 A. Nazarenko Tiền vệ
7 Gleb Kuchko Tiền vệ
8 T. Sharkovskiy Tiền vệ
8 A. Sokolovskiy Tiền vệ
9 A. Shumanskiy Tiền đạo
9 R. Myalkovskiy Tiền đạo
10 K. Tsepenkov Tiền vệ
11 T. Simanenka Tiền đạo
12 A. Skopets Thủ môn
13 D. Dushevskiy Tiền vệ
13 I. Shimakovich Thủ môn
14 V. Varaksa Tiền vệ
15 V. Martinkevich Tiền vệ
17 R. Pechura Tiền vệ
18 K. Gomanov Hậu vệ
19 I. Dubinets Tiền đạo
20 V. Chernyavskiy Hậu vệ
22 N. Baranok Hậu vệ
49 A. Karatay Thủ môn
96 V. Melko Hậu vệ