Belgrano Cordoba
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng Group B
Belgrano Cordoba đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội tại VĐQG Argentina, với 14 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Belgrano Cordoba
Trận gần nhất, Belgrano Cordoba thắng Estudiantes de Rio Cuarto 2-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 5 bàn thua.
Vị trí của Belgrano Cordoba mùa 18/19
Belgrano Cordoba vào guồng với 26 điểm sau 16 trận. Cụ thể là 7 thắng, 5 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Belgrano Cordoba
Lưới đối phương rung lên 17 lần trước Belgrano Cordoba mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm.
Belgrano Cordoba chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Belgrano Cordoba thắng 8 trận, còn trên sân khách là 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 12 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 21 bàn ghi và 11 bàn thua.
Belgrano Cordoba hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Belgrano Cordoba và Gimnasia L.P. đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 15 đội. Phía trên là Rosario Central, cách 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Belgrano Cordoba
Belgrano Cordoba lấy Estadio Julio César Villagra ở Ciudad de Córdoba, Provincia de Córdoba làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BEL. Sức chứa của sân là 28.000 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của Belgrano Cordoba
Đối thủ kế tiếp của Belgrano Cordoba là Talleres Cordoba, đá ngày 5/10/2026. Đội còn 6 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | A. Maldonado | Defender | |
| 3 | A. Spörle | Defender | |
| 4 | A. Rosso | Defender | |
| 4 | Agustin Griguol | Defender | |
| 5 | S. Longo | Midfielder | |
| 8 | R. Hernandes | Midfielder | |
| 9 | L. Passerini | Attacker | |
| 10 | L. Zelarayán | Midfielder | |
| 11 | F. González | Midfielder | |
| 13 | Álvaro Ocampo | Defender | |
| 14 | L. Morales | Defender | |
| 15 | R. Tulián | Midfielder | |
| 16 | F. Ricca | Defender | |
| 17 | Lisandro López | Defender | |
| 19 | Santino Gatti | Midfielder | |
| 20 | F. Vázquez | Midfielder | |
| 21 | A. Sánchez | Midfielder | |
| 22 | N. Fernández | Attacker | |
| 23 | M. Vicentini | Goalkeeper | |
| 24 | E. Rigoni | Midfielder | |
| 25 | T. Cardozo | Goalkeeper | |
| 26 | Alcides Benítez | Defender | |
| 28 | M. Daniele | Goalkeeper | |
| 29 | M. Ortiz | Midfielder | |
| 30 | G. Zelarayán | Attacker | |
| 37 | L. Gutierrez | Attacker | |
| 45 | A. Falcon | Defender | |
| 51 | T. Cortes | Midfielder | |
| 53 | J. Velazquez | Midfielder | |
| 58 | L. Bonomo | Midfielder | |
| 58 | A. Bono | Attacker | |
| 59 | J. Flandes | Defender | |
| 60 | S. Ferez | Goalkeeper | |
| 66 | J. Nunez | Attacker |