Logo Beltinci

Beltinci

Slovenia

Thứ hạng hiện tại Bảng 2 SNL

Beltinci đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 8 trận.

Thắng
5
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
19
Bàn thua
9
Hiệu số
+10

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 2. SNL

21:00
Logo Ilirija Ilirija
Logo Beltinci Beltinci
--

Thứ 7, 10/10 2. SNL

21:00
Logo Beltinci Beltinci
Logo Bilje Bilje
--

CN, 18/10 2. SNL

05:00
Logo Dren Vrhnika Dren Vrhnika
Logo Beltinci Beltinci
--

Thứ 5, 29/10 2. SNL

06:00
Logo Beltinci Beltinci
Logo Triglav Triglav
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 2. SNL

FT
Logo Beltinci Beltinci
Logo Krka Krka
3 0

Thứ 7, 19/09 2. SNL

FT
Logo Beltinci Beltinci
Logo Tabor Sežana Tabor Sežana
5 1

CN, 13/09 2. SNL

FT
Logo Dekani Dekani
Logo Beltinci Beltinci
0 0

Thứ 7, 05/09 2. SNL

FT
Logo Beltinci Beltinci
Logo Krško Krško
3 2

Phong độ gần đây của Beltinci

Trận gần nhất, Beltinci thắng Krka 3-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 16 bàn và nhận 6 bàn.

Vị trí của Beltinci mùa 18/19

Beltinci vào guồng với 16 điểm sau 8 trận. Đội có 5 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.

Beltinci tấn công, phòng ngự ra sao?

Lưới đối phương rung lên 19 lần trước Beltinci mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +10. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.

Thành tích sân nhà và sân khách của Beltinci

Beltinci ghi 17 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 3 bàn.

Cuộc đua quanh vị trí của Beltinci

Beltinci và Triglav đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Tabor Sežana, cách 3 điểm. Đội đầu bảng Tabor Sežana đang hơn 3 điểm.

Hồ sơ đội bóng Beltinci

Beltinci lấy Športni park Beltinci ở Beltinci làm sân nhà. Sức chứa của sân là 4.000 chỗ.

Beltinci đá trận tiếp theo khi nào?

Ilirija là cái tên chờ Beltinci ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- K. Mlakar Tiền vệ
- S. Akinremi Tiền vệ
- Nejc Voros Tiền vệ
6 Aljaž Antolin Tiền vệ Slovenia
15 G. O. Gibson Tiền đạo
23 Luka Sočič Tiền vệ Slovenia
23 T. Scernjavic Hậu vệ
24 G. Cerne Tiền đạo
27 Tian Rantaša Hậu vệ Slovenia
28 Vid Šumenjak Thủ môn Slovenia
29 Anej Jelovica Tiền vệ Slovenia
35 L. Hunjet Tiền vệ
35 J. Borsic Tiền đạo
41 Vid Štefanec Tiền đạo Slovenia
56 Stefan Moćić Thủ môn Slovenia
66 Niko Graj Tiền vệ Slovenia
77 Dominik Drk Tiền vệ Croatia
88 Marin Rantaša Hậu vệ Slovenia