Beroe
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Beroe đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội , với 18 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Beroe
Sân nhà của Beroe, đội bóng Bulgaria, là Stadion Beroe. Người hâm mộ quen gọi đội là BER. Sức chứa của sân là 12.128 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Beroe
Sau 11 vòng, Beroe có 18 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Cụ thể là 5 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Beroe qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Beroe tới kết quả thắng Yantra 2019 1-0. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Beroe
Beroe ghi 9 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 11 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Beroe hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Beroe tới Vihren ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là Chernomorets 1919 Burgas, cách 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Sức mạnh ghi bàn của Beroe
Lưới đối phương rung lên 16 lần trước Beroe mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Lịch thi đấu sắp tới của Beroe
Ngày 10/10/2026, Beroe bước vào cuộc đấu với Marek. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Goshev | Goalkeeper | |
| 2 | Lachezar Mihaylov | Defender | |
| 3 | K. Rusenov | Defender | |
| 4 | D. Dinev | Defender | |
| 5 | M. Hristov | Defender | |
| 6 | I. Mitev | Defender | |
| 7 | S. Veshev | Attacker | |
| 8 | Wesley Dual da Rocha | Midfielder | |
| 9 | Cheikh Diamanka | Attacker | |
| 10 | Ismael Ferrer | Attacker | |
| 11 | M. Georgiev | Attacker | |
| 12 | A. Argirov | Goalkeeper | |
| 13 | Venelin Filipov | Defender | |
| 17 | G. Valchev | Defender | |
| 18 | S. Rusenov | Midfielder | |
| 19 | Daniel Yanev | Midfielder | |
| 21 | A. Ramadan | Midfielder | |
| 21 | N. Bandev | Midfielder | |
| 22 | G. Bertino | Attacker | |
| 23 | H. El Yahyaoui | Midfielder | |
| 24 | H. Mitev | Defender | |
| 30 | I. Kazakov | Attacker |