Logo Besa Kavajë

Besa Kavajë

Albania

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Besa Kavajë đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 7 điểm sau 4 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
13
Bàn thua
5
Hiệu số
+8

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1st Division

22:00
Logo Besa Kavajë Besa Kavajë
Logo Iliria Fushë-Krujë Iliria Fushë-Krujë
--

Thứ 7, 17/10 1st Division

22:00
Logo FK Kukesi FK Kukesi
Logo Besa Kavajë Besa Kavajë
--

Thứ 7, 24/10 1st Division

22:00
Logo Besa Kavajë Besa Kavajë
Logo Korabi Peshkopi Korabi Peshkopi
--

Thứ 4, 28/10 1st Division

23:00
Logo Bylis Bylis
Logo Besa Kavajë Besa Kavajë
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1st Division

FT
Logo Besëlidhja Lezhë Besëlidhja Lezhë
Logo Besa Kavajë Besa Kavajë
2 1

Thứ 4, 16/09 1st Division

FT
Logo Besa Kavajë Besa Kavajë
Logo Oriku Oriku
5 0

Thứ 7, 12/09 1st Division

FT
Logo Sopoti Librazhd Sopoti Librazhd
Logo Besa Kavajë Besa Kavajë
0 4

CN, 06/09 1st Division

FT
Logo Besa Kavajë Besa Kavajë
Logo Flamurtari Flamurtari
3 3

Hàng công và hàng thủ Besa Kavajë

Besa Kavajë ghi 13 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.

Besa Kavajë đang đứng thứ mấy?

Hàng công là điểm tựa đưa Besa Kavajë lên vị trí thứ 2. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Bảng có 12 đội tranh tài.

Kết quả các trận gần nhất của Besa Kavajë

Gần đây Besa Kavajë thua Besëlidhja Lezhë 1-2 trên sân khách và thắng Oriku 5-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Khoảng cách của Besa Kavajë với nhóm trên và nhóm dưới

Besa Kavajë và Korabi Peshkopi đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Pogradeci, cách 1 điểm. Ngôi đầu của Pogradeci còn xa 1 điểm.

Besa Kavajë: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Besa Kavajë là một đội bóng Albania. Người hâm mộ quen gọi đội là BES. Khán đài có 600 chỗ ngồi.

Trận kế tiếp của Besa Kavajë

Trận kế tiếp, Besa Kavajë gặp Iliria Fushë-Krujë trên sân nhà ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- K. Hoxha Tiền vệ
- J. Guhacaj Tiền vệ
3 K. Ayivi Hậu vệ
7 Fabjan Beqja Tiền vệ Albania
11 Patrik Treni Tiền đạo
12 Endri Dema Thủ môn
13 Nurudeen Abdulai Tiền đạo
15 S. Puqja Tiền vệ
17 Manfredas Ruzgis Tiền đạo Lithuania
17 X. Begaj Tiền vệ
18 Henry Marku Tiền vệ England
20 Fatmir Prengaj Tiền đạo Albania
20 Nilsen Gjinaj Tiền vệ
22 Redon Danaj Tiền vệ
23 Ermir Spahiu Tiền vệ Albania
30 Rubin Hebeja Hậu vệ
33 Bianor Hậu vệ Brazil
50 Mustafë Abdullahu Thủ môn Kosovo