Logo Beşiktaş

Beşiktaş

Turkey

Thứ hạng hiện tại Bảng Süper Lig

Beşiktaş đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội , với 12 điểm sau 6 trận.

Thắng
4
Hoà
0
Thua
2
Bàn thắng
14
Bàn thua
7
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Süper Lig

23:00
Beşiktaş
Kocaelispor
--

Thứ 6, 16/10 UEFA Europa League

02:00
1899 Hoffenheim
Beşiktaş
--

Thứ 3, 20/10 Süper Lig

00:00
Trabzonspor
Beşiktaş
--

Thứ 6, 23/10 UEFA Europa League

02:00
Beşiktaş
Crystal Palace
--

Thứ 2, 26/10 Süper Lig

23:00
Beşiktaş
Başakşehir
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 Süper Lig

FT
Amed
Beşiktaş
3 2

Thứ 6, 18/09 UEFA Europa League

FT
Beşiktaş
Marseille
4 1

Thứ 7, 12/09 Süper Lig

FT
Beşiktaş
Erzurumspor FK
3 0

CN, 06/09 Süper Lig

FT
Fenerbahçe
Beşiktaş
1 2

Thứ 3, 01/09 Süper Lig

FT
Beşiktaş
Çorum FK
6 2

Beşiktaş trên bảng xếp hạng

Beşiktaş có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.

Cuộc đua quanh vị trí của Beşiktaş

Beşiktaş kém Galatasaray ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Amed là 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Beşiktaş qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Beşiktaş thua Amed 2-3 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 7 bàn thua.

Khác biệt sân bãi của Beşiktaş

Thành tích hai sân của Beşiktaş là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Beşiktaş tấn công, phòng ngự ra sao?

Beşiktaş ghi 14 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.

Giới thiệu Beşiktaş

Tüpraş Stadyumu, sân nhà của Beşiktaş, chứa được 43.500 chỗ ngồi. Sân đón được 43.500 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BES.

Beşiktaş gặp ai ở vòng tới?

Beşiktaş sẽ tiếp Kocaelispor vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Nübel Goalkeeper
4 W. Ndidi Midfielder
6 S. Özcan Midfielder
7 M. Rashica Midfielder
8 K. Yılmaz Midfielder
9 Oh Hyeon-Gyu Attacker
10 O. Kökçü Midfielder
11 K. Ouattara Defender
12 E. Agbadou Defender
15 J. Olaitan Midfielder
17 E. Poku Midfielder
18 V. Černý Attacker
19 L. Trossard Attacker
21 F. Miretti Midfielder
22 Taylan Bulut Defender
23 M. Hekimoğlu Attacker
28 D. Vlahović Attacker
29 I. Fakili Midfielder
33 R. Yılmaz Defender
35 Tiago Djaló Defender
50 Ü. Akdağ Defender
53 E. Topçu Defender
58 Y. Özcan Defender
62 A. Murillo Defender
63 A. Yortac Defender
66 O. Sevim Attacker
70 Sami Bircan Ahmet Attacker
80 D. Alemdar Goalkeeper
81 A. Pagda Attacker
90 S. Kılıçsoy Attacker
96 Emir Yaşar Goalkeeper