Beşiktaş
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Süper Lig
Beşiktaş đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội , với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Beşiktaş trên bảng xếp hạng
Beşiktaş có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Beşiktaş
Beşiktaş kém Galatasaray ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Amed là 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Beşiktaş qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Beşiktaş thua Amed 2-3 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Khác biệt sân bãi của Beşiktaş
Thành tích hai sân của Beşiktaş là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Beşiktaş tấn công, phòng ngự ra sao?
Beşiktaş ghi 14 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Giới thiệu Beşiktaş
Tüpraş Stadyumu, sân nhà của Beşiktaş, chứa được 43.500 chỗ ngồi. Sân đón được 43.500 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BES.
Beşiktaş gặp ai ở vòng tới?
Beşiktaş sẽ tiếp Kocaelispor vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Nübel | Goalkeeper | |
| 4 | W. Ndidi | Midfielder | |
| 6 | S. Özcan | Midfielder | |
| 7 | M. Rashica | Midfielder | |
| 8 | K. Yılmaz | Midfielder | |
| 9 | Oh Hyeon-Gyu | Attacker | |
| 10 | O. Kökçü | Midfielder | |
| 11 | K. Ouattara | Defender | |
| 12 | E. Agbadou | Defender | |
| 15 | J. Olaitan | Midfielder | |
| 17 | E. Poku | Midfielder | |
| 18 | V. Černý | Attacker | |
| 19 | L. Trossard | Attacker | |
| 21 | F. Miretti | Midfielder | |
| 22 | Taylan Bulut | Defender | |
| 23 | M. Hekimoğlu | Attacker | |
| 28 | D. Vlahović | Attacker | |
| 29 | I. Fakili | Midfielder | |
| 33 | R. Yılmaz | Defender | |
| 35 | Tiago Djaló | Defender | |
| 50 | Ü. Akdağ | Defender | |
| 53 | E. Topçu | Defender | |
| 58 | Y. Özcan | Defender | |
| 62 | A. Murillo | Defender | |
| 63 | A. Yortac | Defender | |
| 66 | O. Sevim | Attacker | |
| 70 | Sami Bircan Ahmet | Attacker | |
| 80 | D. Alemdar | Goalkeeper | |
| 81 | A. Pagda | Attacker | |
| 90 | S. Kılıçsoy | Attacker | |
| 96 | Emir Yaşar | Goalkeeper |