Logo Beyoğlu Yeni Çarşı

Beyoğlu Yeni Çarşı

Turkey

Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: Red Group

Beyoğlu Yeni Çarşı đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 4 trận.

Thắng
3
Hoà
1
Thua
0
Bàn thắng
9
Bàn thua
2
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 2. Lig

20:00
24 Erzincanspor
Beyoğlu Yeni Çarşı
--

CN, 18/10 2. Lig

19:00
Beyoğlu Yeni Çarşı
Sakaryaspor
--

Thứ 7, 24/10 2. Lig

23:00
Yeni Orduspor
Beyoğlu Yeni Çarşı
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 2. Lig

FT
Beyoğlu Yeni Çarşı
İskenderunspor
5 0

CN, 20/09 2. Lig

FT
Kırklarelispor
Beyoğlu Yeni Çarşı
1 2

CN, 13/09 2. Lig

FT
Beyoğlu Yeni Çarşı
Kütahyaspor
2 1

CN, 06/09 2. Lig

FT
Kahramanmaraş İstiklal Spor
Beyoğlu Yeni Çarşı
0 0

Beyoğlu Yeni Çarşı thi đấu thế nào gần đây?

Gần đây Beyoğlu Yeni Çarşı thắng İskenderunspor 5-0 trên sân nhà và thắng Kırklarelispor 2-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3.

Beyoğlu Yeni Çarşı trên bảng xếp hạng

Beyoğlu Yeni Çarşı đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 2. Đội có 3 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Beyoğlu Yeni Çarşı

Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Beyoğlu Yeni Çarşı mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +7. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.

Beyoğlu Yeni Çarşı: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Beyoğlu Yeni Çarşı lấy Bayrampaşa Çetin Emeç Stadı ở İstanbul làm sân nhà. Khán đài có 10.500 chỗ ngồi.

Beyoğlu Yeni Çarşı đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Beyoğlu Yeni Çarşı nằm giữa Sakaryaspor và Ankara Demirspor. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Trận kế tiếp của Beyoğlu Yeni Çarşı

Trận kế tiếp, Beyoğlu Yeni Çarşı gặp 24 Erzincanspor trên sân khách ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 B. Ipek Thủ môn
2 E. Terzi Hậu vệ
6 E. Dikbasan Tiền vệ
10 Goktan Isilak Tiền vệ
11 E. Eren Tiền vệ
14 A. Kurtoglu Tiền vệ
17 B. Ekinci Hậu vệ
23 B. Yamac Hậu vệ
24 E. Buyukbas Tiền vệ
25 T. Aydinli Tiền đạo
27 A. Cesmebasi Tiền đạo
34 Y. Dilek Hậu vệ
47 M. Yeniay Thủ môn
50 A. Keten Hậu vệ
56 Mustafa Kacan Tiền vệ
61 B. Zeren Tiền vệ
67 R. Kocak Hậu vệ
74 A. Yilmaz Tiền vệ
75 A. İyican Hậu vệ
77 S. Komi Tiền vệ
90 B. Albay Tiền đạo
97 M. Tekke Tiền đạo