Logo Bihor Oradea

Bihor Oradea

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II

Bihor Oradea đang xếp thứ 15 trên tổng 22 đội, với 9 điểm sau 8 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
3
Bàn thắng
13
Bàn thua
10
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Liga II

19:45
Bihor Oradea
FC Bacau
--

Thứ 7, 17/10 Liga II

15:00
Dumbrăviţa
Bihor Oradea
--

Thứ 7, 24/10 Liga II

15:00
Bihor Oradea
CSM Reşiţa
--

Thứ 4, 28/10 Cupa României

20:00
Csikszereda
Bihor Oradea
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Liga II

FT
CSM Ramnicu Valcea
Bihor Oradea
3 2

Thứ 7, 12/09 Liga II

FT
Bihor Oradea
CSA Steaua Bucureşti
3 0

Thứ 7, 05/09 Liga II

FT
Popești-Leordeni
Bihor Oradea
3 2

Thứ 3, 01/09 Cupa României

FT
Corona Braşov
Bihor Oradea
2 2

Bihor Oradea: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Bihor Oradea, đội bóng Romania, là Stadionul Iuliu Bodola. Sân đón được 25.250 khán giả mỗi trận.

Vị trí của Bihor Oradea mùa 18/19

Sau 8 vòng, Bihor Oradea có 9 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 3 thua.

Bihor Oradea thi đấu thế nào gần đây?

Lần ra sân gần đây nhất đưa Bihor Oradea tới kết quả thua CSM Ramnicu Valcea 2-3. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Bihor Oradea mạnh hơn ở sân nào?

Bihor Oradea nhận 2 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.

Bihor Oradea đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Bihor Oradea tới Slatina ở ngôi đầu là 13 điểm. Ngay sau lưng là Viitorul Şelimbăr, kém 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 22 đội.

Bihor Oradea ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công Bihor Oradea đứng thứ 8 với 1,6 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +3.

Lịch thi đấu sắp tới của Bihor Oradea

Ngày 11/10/2026, Bihor Oradea bước vào cuộc đấu với FC Bacau. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- C. Lazau Tiền đạo
- Rares Igna Tiền đạo
1 I. Chirilă Thủ môn
2 S. Kilyen Hậu vệ
3 A. Gal Hậu vệ
4 A. Popa Hậu vệ
5 N. Jermol Tiền vệ
6 T. Călin Tiền vệ
7 I. Hora Tiền vệ
8 A. Orban Tiền vệ
9 N. Modan Tiền đạo
10 A. Bota Tiền vệ
11 I. Bagaric Tiền đạo
12 E. Cadar Thủ môn
16 I. Filip Tiền vệ
18 M. Morut Tiền đạo
20 Pedro Albino Hậu vệ
21 P. Antoche Tiền vệ
23 A. Cruceru Tiền vệ
23 D. Pantea Tiền đạo
25 A. Cocian Tiền vệ
28 D. Tescan Tiền đạo
32 A. Boiciuc Tiền đạo
67 M. Velisar Hậu vệ
71 S. Șerban Hậu vệ
77 P. Gál-Andrezly Tiền vệ
79 R. Cutean Thủ môn
80 F. Haită Tiền đạo
88 E. Duțu Hậu vệ
99 J. Dolný Tiền đạo