Birkirkara
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Birkirkara đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Birkirkara trên bảng xếp hạng
Birkirkara xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.
Khoảng cách của Birkirkara với nhóm trên và nhóm dưới
Birkirkara và Hamrun Spartans đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Floriana đang hơn 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Birkirkara qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Birkirkara tới kết quả thắng Zabbar St. Patrick 2-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Birkirkara ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Birkirkara ghi 9 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Birkirkara
Birkirkara ghi 6 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Birkirkara
Infetti Ground, sân nhà của Birkirkara, chứa được 2.500 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 2.500 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là BIR.
Birkirkara đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 10/10/2026, Birkirkara bước vào cuộc đấu với Valletta FC. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Ondoa | Thủ môn | Cameroon |
| 3 | Frazan | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | JP | Tiền vệ | Brazil |
| 4 | Yago | Hậu vệ | |
| 8 | Rafa Santos | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | Kemar Reid | Tiền vệ | Jamaica |
| 10 | Jan Busuttil | Tiền vệ | Malta |
| 13 | R. Al Tumi | Thủ môn | |
| 14 | Jefferson Vinicius | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Matthew Scicluna | Hậu vệ | |
| 17 | Ndualu Pahama | Tiền đạo | France |
| 19 | Matthew Grech | Thủ môn | Malta |
| 20 | B. Zani | Hậu vệ | |
| 22 | Zach Muscat | Hậu vệ | Malta |
| 23 | D. El Hazawi | Thủ môn | |
| 25 | Neil Micallef | Tiền vệ | Malta |
| 27 | Franklin Sasere | Tiền đạo | Nigeria |
| 28 | Shaft Brewer | Hậu vệ | USA |
| 30 | Pablo | Tiền vệ | Brazil |
| 74 | Jake Vassallo | Hậu vệ | Malta |
| 77 | Alejandro Garzia | Hậu vệ | Malta |
| 88 | Aleksandar Đorđević | Tiền vệ | Serbia |
| 94 | Fernandinho | Tiền vệ | |
| 97 | Kadu | Hậu vệ | Brazil |
| 99 | Amarildo | Tiền đạo | Brazil |