Birzebbuga
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Birzebbuga đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 0 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Birzebbuga trên bảng xếp hạng
Birzebbuga xếp thứ 12 trong số 12 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận thua cả 6 trận.
Vị trí Birzebbuga so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Birzebbuga tới Floriana ở ngôi đầu là 13 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Muốn vượt Gzira United, đội cần bù 1 điểm.
Birzebbuga thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Birzebbuga: thua Valletta FC 0-3, thua Hamrun Spartans 0-2 và thua Balzan FC 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 1 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Có 5 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Birzebbuga là đội bóng nước nào?
Birzebbuga là một đội bóng Malta. Đội thường được gọi ngắn là ZEB. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Birzebbuga
Trung bình mỗi trận Birzebbuga ghi 0,2 bàn và nhận 2,3 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Trận kế tiếp của Birzebbuga
Lịch đấu đưa Birzebbuga tới cuộc chạm trán Mosta ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mattia Chiesa | Thủ môn | Italy |
| 2 | Gustavo Felipe | Hậu vệ | |
| 4 | M. Azzopardi | Hậu vệ | |
| 5 | Z. Cassar | Hậu vệ | |
| 7 | S. Dimech | Tiền vệ | |
| 8 | M. Xuereb | Tiền đạo | |
| 10 | D. Redan | Tiền đạo | |
| 10 | Yuri | Tiền đạo | |
| 11 | Pietro Tomaselli | Tiền vệ | |
| 14 | Sam Azimzadeh Tabrizi | Tiền vệ | |
| 15 | S. Tokic | Tiền đạo | |
| 15 | Gabriel Borg | Tiền đạo | |
| 17 | J. Walker | Hậu vệ | |
| 18 | Rasmus Thellufsen | Tiền vệ | Denmark |
| 19 | E. Grioli | Hậu vệ | |
| 20 | Gabriel Costa Goncalves | Tiền đạo | |
| 21 | Kurt Bondin | Tiền vệ | |
| 22 | J. Azzopardi | Thủ môn | |
| 23 | J. Belfiore | Tiền vệ | |
| 23 | Daniel Camenzuli | Hậu vệ | |
| 25 | Juan Bolaños | Hậu vệ | Colombia |
| 26 | A. Coppola | Hậu vệ | |
| 28 | F. Galea | Tiền vệ | |
| 29 | Aléx Bruno | Tiền đạo | |
| 30 | L. Riascos | Tiền vệ | |
| 77 | A. Barbara | Hậu vệ | |
| 88 | Z. Scerri | Tiền vệ | |
| 94 | D. Zerafa | Hậu vệ | |
| 97 | G. Cooper | Tiền đạo | |
| 98 | J. Mendoza | Tiền vệ |