Logo Birzebbuga

Birzebbuga

Malta

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main

Birzebbuga đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 0 điểm sau 6 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
6
Bàn thắng
1
Bàn thua
14
Hiệu số
-13

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

01:00
Mosta
Birzebbuga
--

CN, 18/10 Premier League

20:30
Hibernians
Birzebbuga
--

Thứ 4, 21/10 Premier League

23:00
Birzebbuga
Marsaxlokk
--

Thứ 2, 26/10 Premier League

00:00
Gzira United
Birzebbuga
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Premier League

FT
Birzebbuga
Valletta FC
0 3

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
Birzebbuga
Hamrun Spartans
0 2

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
Balzan FC
Birzebbuga
3 0

Thứ 2, 31/08 Premier League

FT
Birzebbuga
Sliema Wanderers
1 2

Birzebbuga trên bảng xếp hạng

Birzebbuga xếp thứ 12 trong số 12 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận thua cả 6 trận.

Vị trí Birzebbuga so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Birzebbuga tới Floriana ở ngôi đầu là 13 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Muốn vượt Gzira United, đội cần bù 1 điểm.

Birzebbuga thi đấu thế nào gần đây?

Ba trận gần nhất của Birzebbuga: thua Valletta FC 0-3, thua Hamrun Spartans 0-2 và thua Balzan FC 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 1 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Có 5 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Birzebbuga là đội bóng nước nào?

Birzebbuga là một đội bóng Malta. Đội thường được gọi ngắn là ZEB. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ.

Hàng công và hàng thủ Birzebbuga

Trung bình mỗi trận Birzebbuga ghi 0,2 bàn và nhận 2,3 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.

Trận kế tiếp của Birzebbuga

Lịch đấu đưa Birzebbuga tới cuộc chạm trán Mosta ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Mattia Chiesa Thủ môn Italy
2 Gustavo Felipe Hậu vệ
4 M. Azzopardi Hậu vệ
5 Z. Cassar Hậu vệ
7 S. Dimech Tiền vệ
8 M. Xuereb Tiền đạo
10 D. Redan Tiền đạo
10 Yuri Tiền đạo
11 Pietro Tomaselli Tiền vệ
14 Sam Azimzadeh Tabrizi Tiền vệ
15 S. Tokic Tiền đạo
15 Gabriel Borg Tiền đạo
17 J. Walker Hậu vệ
18 Rasmus Thellufsen Tiền vệ Denmark
19 E. Grioli Hậu vệ
20 Gabriel Costa Goncalves Tiền đạo
21 Kurt Bondin Tiền vệ
22 J. Azzopardi Thủ môn
23 J. Belfiore Tiền vệ
23 Daniel Camenzuli Hậu vệ
25 Juan Bolaños Hậu vệ Colombia
26 A. Coppola Hậu vệ
28 F. Galea Tiền vệ
29 Aléx Bruno Tiền đạo
30 L. Riascos Tiền vệ
77 A. Barbara Hậu vệ
88 Z. Scerri Tiền vệ
94 D. Zerafa Hậu vệ
97 G. Cooper Tiền đạo
98 J. Mendoza Tiền vệ