Logo BKMA

BKMA

Armenia

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

BKMA đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 8 điểm sau 8 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
4
Bàn thắng
8
Bàn thua
10
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 Premier League

22:00
Pyunik Yerevan
BKMA
--

CN, 18/10 Premier League

20:00
BKMA
Ararat-Armenia
--

CN, 25/10 Premier League

18:30
Syunik
BKMA
--

Thứ 4, 28/10 Cup

18:30
Alashkert
BKMA
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Premier League

FT
BKMA
Sardarapat
1 1

Thứ 6, 11/09 Premier League

FT
Van
BKMA
2 1

CN, 06/09 Premier League

FT
BKMA
FC Urartu
2 1

CN, 30/08 Premier League

FT
Gandzasar
BKMA
0 3

Hồ sơ đội bóng BKMA

BKMA lấy Yerevan Football Academy ở Yerevan làm sân nhà. Sức chứa của sân là 1.500 chỗ.

BKMA xếp hạng ra sao?

Sau 8 vòng, BKMA có 8 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.

Mạch trận hiện thời của BKMA

Lần ra sân gần đây nhất đưa BKMA tới kết quả hoà Sardarapat 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.

Vị trí BKMA so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, BKMA nằm giữa Ararat và Van. Đội đầu bảng FC Noah đang hơn 16 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Khác biệt sân bãi của BKMA

Thành tích hai sân của BKMA là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 5 bàn thua.

Hàng công và hàng thủ BKMA

Hàng công BKMA đứng thứ 8 với 1,0 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.

Trận kế tiếp của BKMA

Pyunik Yerevan là cái tên chờ BKMA ở vòng kế tiếp, ngày 12/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 A. Khachatryan Hậu vệ
3 A. Movsesyan Hậu vệ
4 S. Harutyunyan Hậu vệ
5 K. Hovakimyan Hậu vệ
6 A. Petrosyan Hậu vệ
8 S. Movsisyan Tiền vệ
9 A. Petrosyan Tiền đạo
10 D. Harutyunyan Tiền đạo
11 D. Davtyan Tiền đạo
12 A. Davidov Thủ môn
13 H. Sargsyan Tiền vệ
13 A. Sargsyan Tiền vệ
14 P. Krmzyan Hậu vệ
17 R. Abrahamyan Hậu vệ
20 Z. Ashikyan Tiền vệ
21 D. Dokhoyan Hậu vệ
22 H. Ghazaryan Thủ môn
23 M. Asiryan Tiền đạo
29 A. Askaryan Tiền vệ
30 K. Edigarian Tiền vệ
31 A. Isayan Hậu vệ
32 K. Ghazaryan Hậu vệ
43 A. Manukyan Tiền vệ
47 H. Manukyan Tiền vệ
51 S. Kirakosyan Tiền vệ
52 A. Arakelyan Tiền vệ
81 H. Ghukasyan Hậu vệ