Blaublitz Akita
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng East A
Blaublitz Akita đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội , với 35 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Blaublitz Akita
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Blaublitz Akita mùa 18/19. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +9.
Blaublitz Akita xếp hạng ra sao?
Blaublitz Akita giữ vị trí thứ 2 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Cụ thể là 11 thắng, 2 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Blaublitz Akita
Gần đây Blaublitz Akita thua Kagoshima United 0-2 trên sân nhà và hoà Consadole Sapporo 1-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Blaublitz Akita mạnh hơn ở sân nào?
Blaublitz Akita nhận 9 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 8 bàn. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 9 bàn thua.
Blaublitz Akita: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Blaublitz Akita lấy Soyu Stadium ở Akita làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 20.125 vé.
Cuộc đua quanh vị trí của Blaublitz Akita
Blaublitz Akita kém Vegalta Sendai ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Yamada | Goalkeeper | |
| 2 | R. Okazaki | Defender | |
| 3 | R. Iizumi | Defender | |
| 4 | J. Okano | Defender | |
| 5 | K. Nagai | Defender | |
| 7 | T. Mizutani | Midfielder | |
| 8 | K. Umeda | Attacker | |
| 9 | Ryota Nakamura | Attacker | |
| 10 | R. Ishida | Midfielder | |
| 11 | K. Sagawa | Attacker | |
| 13 | R. Saito | Defender | |
| 14 | R. Ōishi | Attacker | |
| 16 | M. Yoshioka | Midfielder | |
| 17 | T. Nonomura | Defender | |
| 18 | K. Handa | Attacker | |
| 22 | H. Takahashi | Defender | |
| 23 | S. Yatagai | Goalkeeper | |
| 24 | S. Aihara | Attacker | |
| 25 | T. Fujiyama | Midfielder | |
| 27 | T. Iwai | Midfielder | |
| 32 | T. Hasegawa | Defender | |
| 33 | C. Kawakami | Midfielder | |
| 34 | H. Suzuki | Attacker | |
| 37 | M. Tanaka | Midfielder | |
| 38 | C. Hill | Goalkeeper | |
| 42 | Atsuki Kanda | Defender | |
| 43 | J. Terakado | Defender | |
| 47 | T. Horiuchi | Goalkeeper | |
| 52 | M. Nishimura | Attacker | |
| 66 | K. Doi | Midfielder | |
| 71 | H. Hatahashi | Defender | |
| 77 | Y. Nakano | Midfielder |