Logo Blaublitz Akita

Blaublitz Akita

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng East A

Blaublitz Akita đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội , với 35 điểm sau 18 trận.

Thắng
11
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
23
Bàn thua
14
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 J2 League

12:00
Blaublitz Akita
Sagan Tosu
--

CN, 11/10 J2 League

13:00
Iwaki
Blaublitz Akita
--

Thứ 7, 17/10 J2 League

12:00
Consadole Sapporo
Blaublitz Akita
--

Thứ 4, 21/10 J2 League

17:00
Tegevajaro Miyazaki
Blaublitz Akita
--

CN, 25/10 J2 League

12:00
Blaublitz Akita
Imabari
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 J2 League

FT
Blaublitz Akita
Albirex Niigata
2 2

Thứ 7, 19/09 J2 League

FT
Shonan Bellmare
Blaublitz Akita
1 1

Thứ 7, 12/09 J2 League

FT
Blaublitz Akita
Tokushima Vortis
4 1

CN, 06/09 J2 League

FT
Blaublitz Akita
Omiya Ardija
0 0

Thứ 4, 02/09 J-League Cup

FT
Ehime FC
Blaublitz Akita
1 0

Thứ 7, 29/08 J2 League

FT
Vanraure Hachinohe
Blaublitz Akita
1 0

Số bàn thắng và bàn thua của Blaublitz Akita

Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Blaublitz Akita mùa 18/19. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +9.

Blaublitz Akita xếp hạng ra sao?

Blaublitz Akita giữ vị trí thứ 2 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Cụ thể là 11 thắng, 2 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Blaublitz Akita

Gần đây Blaublitz Akita thua Kagoshima United 0-2 trên sân nhà và hoà Consadole Sapporo 1-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Blaublitz Akita mạnh hơn ở sân nào?

Blaublitz Akita nhận 9 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 8 bàn. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 9 bàn thua.

Blaublitz Akita: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Blaublitz Akita lấy Soyu Stadium ở Akita làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 20.125 vé.

Cuộc đua quanh vị trí của Blaublitz Akita

Blaublitz Akita kém Vegalta Sendai ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 G. Yamada Goalkeeper
2 R. Okazaki Defender
3 R. Iizumi Defender
4 J. Okano Defender
5 K. Nagai Defender
7 T. Mizutani Midfielder
8 K. Umeda Attacker
9 Ryota Nakamura Attacker
10 R. Ishida Midfielder
11 K. Sagawa Attacker
13 R. Saito Defender
14 R. Ōishi Attacker
16 M. Yoshioka Midfielder
17 T. Nonomura Defender
18 K. Handa Attacker
22 H. Takahashi Defender
23 S. Yatagai Goalkeeper
24 S. Aihara Attacker
25 T. Fujiyama Midfielder
27 T. Iwai Midfielder
32 T. Hasegawa Defender
33 C. Kawakami Midfielder
34 H. Suzuki Attacker
37 M. Tanaka Midfielder
38 C. Hill Goalkeeper
42 Atsuki Kanda Defender
43 J. Terakado Defender
47 T. Horiuchi Goalkeeper
52 M. Nishimura Attacker
66 K. Doi Midfielder
71 H. Hatahashi Defender
77 Y. Nakano Midfielder