Bobigny
France
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Bobigny đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 42 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 12
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Bobigny là đội bóng nước nào?
Bobigny là một đội bóng Pháp. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.000 vé.
Bobigny xếp hạng ra sao?
Sau 26 vòng, Bobigny có 42 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này.
Bobigny trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Bobigny 6 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 14 bàn. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 16 bàn.
Hàng công và hàng thủ Bobigny
Hàng thủ Bobigny đứng thứ 5, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9.
Bobigny đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Bobigny nằm giữa Furiani-Agliani và Creteil. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội. Cách biệt với Bourg-en-bresse 01 là 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mamadou Sissako | Tiền đạo | France |
| - | Mady Soaré | Hậu vệ | France |
| - | I. Niakaté | Tiền vệ | |
| - | I. Diarra | Tiền vệ | |
| - | A. Wagui | Thủ môn | |
| - | H. Traoré | Tiền vệ | |
| - | G. Kelo | Tiền vệ | |
| - | Saiba Dabo | Tiền đạo | |
| - | K. Djocky | Thủ môn | |
| - | T. Owono | Tiền vệ | |
| - | E. Mistoihi | Thủ môn | |
| - | F. Joseph | Hậu vệ | |
| - | M. Saburu | Hậu vệ | |
| - | K. Mbamba | Tiền đạo | |
| - | A. Diabira | Tiền vệ | |
| - | B. Futgnia | Tiền đạo | |
| - | G. Bisala | Tiền vệ | |
| - | B. Traoré | Tiền đạo | |
| - | S. Fofana | Thủ môn | |
| - | H. Diakhaté | Hậu vệ | |
| - | O. Yobo | Tiền vệ | |
| - | M. Traoré | Tiền đạo | |
| - | M. Custos | Tiền vệ | |
| 1 | Oumar Sissoko | Thủ môn | Mali |
| 2 | E. Seridor | Hậu vệ | |
| 3 | Rosario Latouchent | Hậu vệ | France |
| 4 | S. Wassa | Hậu vệ | |
| 5 | Reda Kaddouri | Hậu vệ | France |
| 6 | L. Konté | Hậu vệ | |
| 7 | J. Rotsen | Tiền vệ | |
| 8 | C. Traoré | Tiền đạo | |
| 9 | Sayon Keita | Tiền vệ | France |
| 10 | F. Beziouen | Tiền vệ | |
| 11 | M. Lasme | Tiền đạo | |
| 12 | I. Dibassy | Tiền vệ | |
| 13 | Younousse Sankharé | Tiền vệ | Senegal |
| 14 | T. Némouthé | Tiền vệ | |
| 15 | A. Touré | Tiền vệ | |
| 16 | Jean-Jacques Woto | Thủ môn | |
| 17 | Mohamed Ben Allel | Tiền vệ | |
| 18 | A. Tounkara | Tiền đạo | |
| 19 | S. Yara | Tiền vệ | |
| 30 | C. Dosso | Thủ môn | |
| 32 | J. Da | Hậu vệ |