Boluspor
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Boluspor đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 1 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Boluspor xếp hạng ra sao?
Sau 8 vòng, Boluspor mới gom được 1 điểm. Bảng có 20 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 7 thua và chưa thắng trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Boluspor
Khoảng cách từ Boluspor tới Kayserispor ở ngôi đầu là 18 điểm. Muốn vượt Vanspor FK, đội cần bù 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Phong độ gần đây của Boluspor
Hai vòng vừa rồi, Boluspor thua Sarıyer 1-2 và hoà Pendikspor 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 2 bàn và nhận 16 bàn.
Khác biệt sân bãi của Boluspor
Thành tích hai sân của Boluspor là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 8 bàn thua. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng Boluspor
Boluspor lấy Bolu Atatürk Stadyumu ở Bolu làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BOL. Khán đài có 8.881 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Boluspor
Số bàn thua của Boluspor dừng ở 20 sau 8 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −17. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 20.
Boluspor đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Boluspor là Antalyaspor, đá ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân Bolu Atatürk Stadyumu.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Orkun Özdemir | Thủ môn | Türkiye |
| 1 | Angelo Tafas | Thủ môn | Albania |
| 2 | Furkan Metin | Hậu vệ | Türkiye |
| 3 | Kevin Cuesta | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | A. Cirak | Hậu vệ | |
| 6 | C. Yilmaz | Tiền vệ | |
| 7 | Erdem Polat | Tiền đạo | Türkiye |
| 8 | Tolunay Artuç | Tiền vệ | Türkiye |
| 9 | Rodrigo Rivas | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Fernando Escobar | Tiền vệ | |
| 11 | Furkan Kaçmaz | Tiền vệ | |
| 14 | Abdulsamet Kırım | Hậu vệ | Türkiye |
| 15 | Burak Topcu | Tiền vệ | |
| 16 | Temel Çakmak | Tiền đạo | Turkey |
| 17 | Mustafa Çaylı | Tiền vệ | Türkiye |
| 19 | J. Diaz | Tiền vệ | |
| 20 | D. Yildiz | Tiền đạo | |
| 21 | Muhammed Mert | Tiền vệ | Belgium |
| 22 | Arda Tuğra Saygı | Hậu vệ | Türkiye |
| 23 | Z. Dursun | Tiền vệ | |
| 24 | Juan Arguello | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | M. Ozkan | Thủ môn | |
| 32 | E. Yunuszada | Hậu vệ | |
| 35 | E. Ozkayimoglu | Tiền đạo | |
| 50 | Bartu Göçmen | Hậu vệ | Türkiye |
| 54 | Canberk Özdemir | Hậu vệ | Türkiye |
| 64 | Ahmet Ozdemir | Hậu vệ | |
| 67 | Bertu Özyürek | Tiền vệ | Türkiye |
| 76 | K. A. Dizbay | Thủ môn | |
| 77 | Nurettin Korkmaz | Tiền vệ | Türkiye |
| 80 | Emmanuel Aderinola | Tiền vệ | Nigeria |
| 88 | Yusuf Can Esendemir | Hậu vệ | Türkiye |