Borac Cacak
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
Borac Cacak đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 25 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Borac Cacak mùa 18/19
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Borac Cacak. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 1 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Borac Cacak ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 20 lần trước Borac Cacak mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là +7.
Mạch trận hiện thời của Borac Cacak
Trận gần nhất, Borac Cacak hoà TSC Backa Topola 2-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Borac Cacak mạnh hơn ở sân nào?
Borac Cacak nhận 6 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 7 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 6 bàn thua.
Borac Cacak: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Stadion Borca kraj Morave, sân nhà của Borac Cacak, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Sân đón được 8.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là BOR.
Cuộc đua quanh vị trí của Borac Cacak
Borac Cacak đang hơn TSC Backa Topola 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Borac Cacak gặp ai ở vòng tới?
Borac Cacak sẽ làm khách của Javor vào ngày 4/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Rozgic | Thủ môn | |
| 2 | L. Jankovic | Hậu vệ | |
| 3 | M. Kolarević | Hậu vệ | |
| 4 | A. Desančić | Tiền vệ | |
| 5 | Viktor Zivadinovic | Hậu vệ | |
| 6 | I. Yusuf Omosanya | Tiền vệ | |
| 7 | Branislav Tomic | Tiền đạo | |
| 8 | J. Rakonjac | Tiền đạo | |
| 8 | L. Majstorović | Tiền vệ | |
| 9 | U. Kilibarda | Tiền đạo | |
| 10 | Milan Jevtović | Tiền đạo | Serbia |
| 11 | S. Đurić | Tiền đạo | |
| 11 | O. Misic | Tiền đạo | |
| 12 | Leandro Pinto | Hậu vệ | |
| 14 | A. Calukovic | Tiền vệ | |
| 14 | P. Milutinovic | Hậu vệ | |
| 15 | N. Nikić | Hậu vệ | |
| 16 | I. Adamu | Tiền vệ | |
| 17 | N. Stevanović | Tiền vệ | |
| 17 | V. Derkovic | Tiền vệ | |
| 18 | S. Nesovic | Tiền đạo | |
| 18 | Aleksandar Ljujic | Tiền đạo | |
| 19 | P. Popadic | Hậu vệ | |
| 20 | M. Spasojević | Tiền đạo | |
| 21 | Veljko Ilić | Tiền vệ | |
| 21 | V. Ostojic | Hậu vệ | |
| 22 | Ognjen Alempijević | Tiền đạo | |
| 24 | I. Dembele | Tiền vệ | |
| 28 | Nikola Tomovic | Hậu vệ | |
| 29 | Miloš Vidović | Tiền vệ | Serbia |
| 30 | M. Mijić | Tiền vệ | |
| 41 | F. StaniÄ | Thủ môn | |
| 91 | Nikola Petrić | Thủ môn | Serbia |