Boston Legacy FC
USA
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Boston Legacy FC đứng thứ mấy tại NWSL?
Boston Legacy FC xếp thứ 14 trong số 16 đội tại NWSL. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 5 hoà và 14 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Boston Legacy FC đang bám đuổi những ai?
Boston Legacy FC bằng điểm Bay FC và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng NJ/NY Gotham FC đang hơn 28 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Boston Legacy FC thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Boston Legacy FC thua Seattle Reign FC 0-2 và thua Houston Dash 1-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 12 bàn. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Boston Legacy FC mạnh hơn ở sân nào?
Boston Legacy FC nhận 26 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 18 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 26 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Boston Legacy FC
Chân sút chủ lực của Boston Legacy FC là Aissata Traore, tác giả của 10 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 31% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Giới thiệu Boston Legacy FC
Boston Legacy FC góp mặt tại NWSL mùa 2026. Người hâm mộ quen gọi đội là Boston Legacy. Đây là một đại diện của bóng đá Mỹ.
Số bàn thắng và bàn thua của Boston Legacy FC
Hàng công Boston Legacy FC đứng thứ 13 tại NWSL với 1,2 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −11. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Boston Legacy FC gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Boston Legacy FC tại NWSL là Portland Thorns FC, đá ngày 4/10/2026. Còn 8 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Casey Murphy | Thủ môn | USA |
| 2 | Lilly Ann Reale | Hậu vệ | USA |
| 3 | Kaká | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Emerson Elgin | Hậu vệ | USA |
| 5 | Josefine Hasbo | Tiền vệ | Denmark |
| 6 | Annie Karich | Tiền vệ | USA |
| 7 | Amanda Allen | Tiền đạo | Canada |
| 8 | Samantha Rose Smith | Tiền vệ | USA |
| 9 | Amanda Gutierres | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Ella Stevens | Tiền vệ | USA |
| 11 | Chloe Ricketts | Tiền vệ | USA |
| 12 | Nichelle Prince | Tiền đạo | Canada |
| 13 | Fauzia Najjemba | Tiền đạo | Uganda |
| 14 | Aissata Traore | Tiền đạo | Mali |
| 15 | Aleigh Gambone | Tiền vệ | USA |
| 16 | Jorelyn Carabalí | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Laurel Ivory | Thủ môn | USA |
| 20 | Nicolette Hernandez | Hậu vệ | Mexico |
| 21 | Barbara Olivieri | Tiền vệ | Venezuela |
| 23 | Sarah Schupansky | Tiền vệ | USA |
| 24 | Laís Araújo | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Alba Caño | Tiền vệ | Spain |
| 29 | Deja Davis | Hậu vệ | USA |
| 34 | Laurel Marie Ansbrow | Hậu vệ | USA |
| 53 | Bianca St Georges | Hậu vệ | Canada |
| 87 | Hannah Stambaugh | Thủ môn | Japan |