Botafogo
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Carioca, Serie A 2026, Taca Guanabara, Group B
Botafogo đang xếp thứ 1 trên tổng 6 đội , với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả các trận gần nhất của Botafogo
Ba trận gần nhất của Botafogo: hoà RB Bragantino 1-1, thua Atletico Paranaense 2-3 và hoà Atletico-MG 1-1. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Botafogo trên bảng xếp hạng
Botafogo trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 12. Cụ thể là 9 thắng, 8 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Botafogo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Botafogo đang hơn Vitoria 2 điểm. Muốn vượt Sao Paulo, đội cần bù 1 điểm. Đội đầu bảng Flamengo đang hơn 25 điểm.
Giới thiệu Botafogo
Botafogo là một đội bóng Brazil. Người hâm mộ quen gọi đội là BOT. Sức chứa của sân là 46.931 chỗ.
Botafogo ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Botafogo ghi 41 bàn và để thủng lưới 45 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −4. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Botafogo gặp ai ở vòng tới?
Chapecoense-sc là cái tên chờ Botafogo ở vòng kế tiếp, ngày 19/10/2026. Đội còn 20 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Vitinho | Defender | |
| 3 | Arthur Chaves | Defender | |
| 4 | M. Ponte | Defender | |
| 5 | N. Ferraresi | Defender | |
| 6 | C. Medina | Midfielder | |
| 7 | Júnior Santos | Attacker | |
| 8 | Danilo Santos | Midfielder | |
| 9 | Tiquinho Soares | Attacker | |
| 10 | Álvaro Montoro | Midfielder | |
| 10 | Caio Valle | Midfielder | |
| 11 | Matheus Martins | Attacker | |
| 12 | Gabriel Batista | Goalkeeper | |
| 13 | Alex Telles | Defender | |
| 14 | J. Barrera | Midfielder | |
| 15 | Wallace II | Midfielder | |
| 17 | Warleson | Goalkeeper | |
| 17 | J. Hernández | Defender | |
| 19 | Arthur Cabral | Attacker | |
| 21 | Marçal | Defender | |
| 22 | H. Ziyech | Midfielder | |
| 25 | Allan | Midfielder | |
| 26 | Anthony | Defender | |
| 29 | Paulinho | Defender | |
| 32 | Rhyan | Goalkeeper | |
| 33 | L. Monzón | Defender | |
| 34 | G. Justino | Defender | |
| 36 | Gabriel Abdias | Defender | |
| 37 | K. Barria | Attacker | |
| 38 | Hugo Goncalves dos Santos Victor | Midfielder | |
| 42 | Kadu Santos | Defender | |
| 59 | Kauan Toledo | Midfielder | |
| 62 | Cleber | Goalkeeper | |
| 63 | Garcia da Silva Neves Herick | Defender | |
| 75 | Huguinho | Midfielder | |
| 77 | L. Villalba | Attacker | |
| 88 | Edenílson | Midfielder | |
| 90 | Danilo | Attacker | |
| 91 | Domingos Andrade | Midfielder |