Botafogo SP
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista A1: Regular season
Botafogo SP đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội , với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Botafogo SP
Botafogo SP khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Novorizontino 1-3, thua Nautico Recife 0-1 và thua Fortaleza EC 0-1. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4.
Vị trí của Botafogo SP mùa 18/19
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Botafogo SP. Bảng có 20 đội tranh tài. Đội có 8 thắng, 8 hoà và 13 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Botafogo SP
Botafogo SP kém Ceara ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Avai bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Botafogo SP
Botafogo SP ghi 6 bàn ở sân nhà và 0 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 0 bàn thắng và 3 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 4 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Botafogo SP
Botafogo SP lấy Estádio Santa Cruz ở Ribeirão Preto, São Paulo làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BOT. Khán đài có 28.562 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Botafogo SP
Hàng công Botafogo SP đứng thứ 12 với 1,1 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Botafogo SP
Ngày 1/11/2026, Botafogo SP bước vào cuộc đấu với Sport Recife. Đội còn 34 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Victor Souza | Goalkeeper | |
| 2 | Jonathan | Defender | |
| 3 | Ericson | Defender | |
| 4 | Vilar | Defender | |
| 5 | L. Maciel | Midfielder | |
| 6 | Patrick Brey | Midfielder | |
| 7 | Kelvin | Attacker | |
| 8 | Everton Morelli | Midfielder | |
| 9 | Hygor | Attacker | |
| 10 | Rafael Gava | Midfielder | |
| 11 | Jefferson Nem | Attacker | |
| 12 | Jordan | Goalkeeper | |
| 13 | Wallace | Defender | |
| 14 | Carlão | Defender | |
| 15 | Guilherme Mariano | Defender | |
| 16 | Matheus Sales | Midfielder | |
| 17 | Guilherme Queiróz | Attacker | |
| 18 | Arthur Caíke | Attacker | |
| 19 | Márcio Carlos Maranhão | Attacker | |
| 20 | Yuri Felipe Santos da Conceição | Midfielder | |
| 21 | Jadson | Defender | |
| 22 | Gabriel Inocêncio | Defender | |
| 23 | Wesley Pinheiro Santos | Attacker | |
| 25 | Brenno | Goalkeeper | |
| 25 | Adriano | Goalkeeper | |
| 26 | Felipe Vieira | Defender | |
| 27 | Darlan | Defender | |
| 28 | Marco Antônio | Midfielder | |
| 29 | Thiago Henrique | Midfielder | |
| 30 | Zé Hugo | Attacker | |
| 31 | Pedro Henrique | Midfielder | |
| 32 | Henrique Lôvo Teles | Defender | |
| 34 | Badaró | Defender | |
| 34 | Erik Rebello | Midfielder |