Brattvåg
Norway
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Brattvåg đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 42 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Brattvåg tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Brattvåg đang là +18. Hiệu số bàn thắng bại là +18. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.
Brattvåg đang đứng thứ mấy?
Brattvåg đứng thứ 2 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Thành tích mùa 18/19 là 13 thắng, 3 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Brattvåg qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Brattvåg: thắng Arendal 3-2, thắng Eik-Tønsberg 3-1 và thua Kristiansund BK 1-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 12 bàn. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Brattvåg trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Brattvåg 7 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Các trận sân nhà cho ra 24 bàn thắng và 14 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 20 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng Brattvåg
Sân nhà của Brattvåg, đội bóng Na Uy, là Brattvåg kunstgress. Sức chứa của sân là 2.083 chỗ.
Brattvåg đang bám đuổi những ai?
Brattvåg đang hơn Bjarg 1 điểm. Muốn vượt jerv, đội cần bù 9 điểm. Ngôi đầu của jerv còn xa 9 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Brattvåg
Lịch đấu đưa Brattvåg tới cuộc chạm trán Sotra ngày 4/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Brattvåg kunstgress.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kieran Baskett | Thủ môn | Canada |
| 1 | O. Hjelme Connor | Thủ môn | |
| 2 | I. Hagen | Hậu vệ | |
| 3 | Jonas Valland | Hậu vệ | Norway |
| 4 | Karim Bata | Tiền vệ | Norway |
| 5 | O. Stolan | Hậu vệ | |
| 6 | Fredrik Vinje | Tiền vệ | Norway |
| 7 | Andreas Tveiten | Tiền đạo | Norway |
| 7 | Jørgen Galta | Tiền đạo | Norway |
| 8 | Jacob Kvarven | Tiền vệ | Norway |
| 9 | Rasmus Løvseth | Tiền đạo | Norway |
| 10 | Emil Dahle | Tiền vệ | Norway |
| 12 | Jarik Sundling | Thủ môn | Norway |
| 14 | Filip Stankovic | Tiền vệ | Sweden |
| 15 | A. Myklebust | Tiền vệ | |
| 16 | R. Myers | Hậu vệ | |
| 17 | J. Norvik | Tiền vệ | |
| 18 | Jørgen Havig | Tiền vệ | Norway |
| 19 | Samuel Tattum | Hậu vệ | |
| 20 | Leandro Neto | Tiền vệ | Norway |
| 21 | Diedrick Bubahe | Hậu vệ | Norway |
| 23 | S. Solli | Tiền đạo |