Logo Bravo

Bravo

Slovenia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL

Bravo đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội , với 18 điểm sau 10 trận.

Thắng
5
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
12
Bàn thua
10
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1. SNL

20:00
Nafta
Bravo
--

Thứ 7, 17/10 1. SNL

20:00
Bravo
Radomlje
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. SNL

FT
Bravo
Olimpija Ljubljana
2 1

CN, 13/09 1. SNL

FT
Bravo
Celje
2 1

Thứ 7, 05/09 1. SNL

FT
Aluminij
Bravo
0 0

CN, 30/08 1. SNL

FT
Bravo
Mura
2 0

Thành tích mùa 18/19 của Bravo

Vị trí thứ 3 đưa Bravo vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 5 thắng, 3 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.

Khoảng cách của Bravo với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Bravo nằm giữa Koper và Olimpija Ljubljana. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Đội đầu bảng Maribor đang hơn 2 điểm.

Mạch trận hiện thời của Bravo

Gần đây Bravo thắng Olimpija Ljubljana 2-1 trên sân nhà và thắng Celje 2-1. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.

Bravo chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Bravo thắng 3 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 4 bàn thua.

Bravo: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Bravo lấy Športni Park Šiška ở Ljubljana làm sân nhà. Khán đài có 2.308 chỗ ngồi.

Hàng công và hàng thủ Bravo

Hàng công Bravo đứng thứ 6 với 1,2 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.

Đối thủ kế tiếp của Bravo

Ngày 11/10/2026, Bravo bước vào cuộc đấu với Nafta. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Raúl Parra Defender
3 Christalino Atemon Defender
4 Jakob Brunnhofer Defender
5 Ibrahim Halilou Defender
6 J. Ficko Midfielder
7 D. Omoregie Attacker
8 S. Nuhanović Midfielder
9 A. Jakupović Attacker
10 J. Stankovic Attacker
11 O. Mazié Attacker
14 E. Ostrc Midfielder
17 A. Inyere Midfielder
20 N. Kouassi Midfielder
21 L. Štravs Midfielder
22 B. Matičič Goalkeeper
23 A. Grom Goalkeeper
24 G. Jovan Defender
28 M. Olanrewaju Defender
31 V. Bozic Midfielder
34 M. Tučić Attacker
35 R. Kopatin Attacker
40 M. Malenšek Attacker
42 A. Čelik Defender
68 M. Nzuzi Defender
75 A. Pecar Defender
77 M. Rožman Goalkeeper
95 M. Fogec Defender
99 M. Simonič Midfielder