Briton Ferry
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Briton Ferry đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội , với 9 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Briton Ferry
Ba trận gần nhất của Briton Ferry: hoà Holywell 1-1, hoà Trefelin 1-1 và thua Penybont 2-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 14 bàn thua.
Briton Ferry đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Briton Ferry. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 6 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Briton Ferry
Briton Ferry đang hơn Flint Town United 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Muốn vượt Haverfordwest County AFC, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Briton Ferry
Briton Ferry lấy Old Road ở Briton Ferry làm sân nhà. Sân đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Briton Ferry mạnh hơn ở sân nào?
Briton Ferry nhận 8 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Briton Ferry
Trung bình mỗi trận Briton Ferry ghi 0,9 bàn và nhận 1,8 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Briton Ferry
Colwyn Bay là cái tên chờ Briton Ferry ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Wilson | Goalkeeper | |
| 2 | L. Bates | Defender | |
| 3 | D. Packer | Defender | |
| 4 | A. Gammond | Defender | |
| 5 | M. Chubb | Defender | |
| 6 | K. Williams | Defender | |
| 7 | R. Owen | Midfielder | |
| 8 | T. Price | Midfielder | |
| 9 | T. Walters | Attacker | |
| 11 | C. Hurford | Attacker | |
| 12 | J. Lloyd | Midfielder | |
| 13 | W. Fuller | Goalkeeper | |
| 14 | L. Bowen | Attacker | |
| 15 | L. Cooper | Defender | |
| 16 | M. Bates | Midfielder | |
| 17 | T. Jenkins | Attacker | |
| 18 | R. George | Defender | |
| 20 | O. Anderson | Attacker | |
| 21 | J. Jones | Defender | |
| 22 | L. Herdman | Defender | |
| 23 | M. Nicholls | Defender | |
| 24 | R. Dyer | Midfielder | |
| 25 | D. Gilpin | Goalkeeper | |
| 26 | T. Cadeau | Midfielder |