Logo Briton Ferry

Briton Ferry

Wales

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Briton Ferry đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội , với 9 điểm sau 11 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
6
Bàn thắng
10
Bàn thua
20
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Premier League

20:30
Briton Ferry
Colwyn Bay
--

Thứ 7, 10/10 Premier League

01:45
Briton Ferry
GAP Connah S Quay FC
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

01:45
Caernarfon Town
Briton Ferry
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Premier League

FT
Holywell
Briton Ferry
1 1

Thứ 7, 19/09 Premier League

FT
Briton Ferry
Trefelin
1 1

Thứ 4, 16/09 Premier League

FT
Penybont
Briton Ferry
3 2

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
Haverfordwest County AFC
Briton Ferry
3 1

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
Briton Ferry
Airbus UK
0 2

Thứ 2, 31/08 Premier League

FT
Briton Ferry
Barry Town
1 4

Phong độ gần đây của Briton Ferry

Ba trận gần nhất của Briton Ferry: hoà Holywell 1-1, hoà Trefelin 1-1 và thua Penybont 2-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 14 bàn thua.

Briton Ferry đang đứng thứ mấy?

Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Briton Ferry. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 6 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Briton Ferry

Briton Ferry đang hơn Flint Town United 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Muốn vượt Haverfordwest County AFC, đội cần bù 1 điểm.

Hồ sơ đội bóng Briton Ferry

Briton Ferry lấy Old Road ở Briton Ferry làm sân nhà. Sân đón được 2.000 khán giả mỗi trận.

Briton Ferry mạnh hơn ở sân nào?

Briton Ferry nhận 8 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Briton Ferry

Trung bình mỗi trận Briton Ferry ghi 0,9 bàn và nhận 1,8 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Briton Ferry

Colwyn Bay là cái tên chờ Briton Ferry ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 R. Wilson Goalkeeper
2 L. Bates Defender
3 D. Packer Defender
4 A. Gammond Defender
5 M. Chubb Defender
6 K. Williams Defender
7 R. Owen Midfielder
8 T. Price Midfielder
9 T. Walters Attacker
11 C. Hurford Attacker
12 J. Lloyd Midfielder
13 W. Fuller Goalkeeper
14 L. Bowen Attacker
15 L. Cooper Defender
16 M. Bates Midfielder
17 T. Jenkins Attacker
18 R. George Defender
20 O. Anderson Attacker
21 J. Jones Defender
22 L. Herdman Defender
23 M. Nicholls Defender
24 R. Dyer Midfielder
25 D. Gilpin Goalkeeper
26 T. Cadeau Midfielder