Brondby
Denmark
Thứ hạng hiện tại Bảng Superliga
Brondby đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội , với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -3
Kết quả gần đây
Brondby là đội bóng nước nào?
Brondby lấy Brøndby Stadion ở Brøndby làm sân nhà. Sân đón được 29.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là BRO.
Vị trí của Brondby mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Brondby ở vị trí thứ 5. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Bảng có 12 đội tranh tài.
Kết quả các trận gần nhất của Brondby
Gần đây Brondby thua FC Copenhagen 0-1 trên sân nhà và thắng Sonderjyske 3-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Vị trí Brondby so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Brondby nằm giữa FC Nordsjaelland và AC Horsens. Ngôi đầu của FC Copenhagen còn xa 11 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.
Hàng công và hàng thủ Brondby
Brondby ghi 12 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Brondby đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Brondby là Odense, đá ngày 18/10/2026. Còn 20 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Larsen | Midfielder | |
| 1 | P. Pentz | Goalkeeper | |
| 2 | O. Villadsen | Defender | |
| 3 | Christopher Olivier | Defender | |
| 4 | L. Binks | Defender | |
| 6 | Ali Al Najar | Midfielder | |
| 7 | O. Hyseni | Midfielder | |
| 7 | Viggo Poulsen | Midfielder | |
| 9 | P. Mortensen | Attacker | |
| 10 | D. Wass | Midfielder | |
| 10 | André Escobar | Midfielder | |
| 11 | F. Bundgaard | Attacker | |
| 13 | G. Beavers | Goalkeeper | |
| 15 | C. Winther | Midfielder | |
| 16 | A. Kappenberger | Goalkeeper | |
| 17 | E. Dennis | Attacker | |
| 18 | M. Ejdum | Midfielder | |
| 19 | S. Fukuda | Attacker | |
| 21 | M. Younis | Midfielder | |
| 24 | M. Divković | Defender | |
| 27 | M. Köhlert | Defender | |
| 29 | M. Frøkjær-Jensen | Midfielder | |
| 30 | J. Vanlerberghe | Defender | |
| 32 | F. Alves | Defender | |
| 34 | Lukas Larsen | Defender | |
| 37 | R. Canut | Defender | |
| 38 | J. Ambæk | Attacker | |
| 50 | W. Sonne Schmid | Goalkeeper | |
| 51 | O. Fenger | Attacker | |
| 99 | B. Slisz | Midfielder |