Brown DE Adrogue
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Brown DE Adrogue đang xếp thứ 19 trên tổng 22 đội, với 38 điểm sau 37 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 14
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Brown DE Adrogue: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Brown DE Adrogue là một đội bóng Argentina. Người hâm mộ quen gọi đội là BRO. Sân đón được 6.000 khán giả mỗi trận.
Brown DE Adrogue đang đứng thứ mấy?
Brown DE Adrogue giữ vị trí thứ 19 mùa 18/19. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Bảng có 22 đội tranh tài.
Mạch trận hiện thời của Brown DE Adrogue
Hai vòng vừa rồi, Brown DE Adrogue thắng Deportivo Camioneros 3-0 và hoà Sportivo Italiano 0-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Brown DE Adrogue chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Brown DE Adrogue thắng 5 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 13 bàn. Các trận sân nhà cho ra 17 bàn thắng và 24 bàn thua.
Brown DE Adrogue đang bám đuổi những ai?
Brown DE Adrogue kém Liniers ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Excursionistas đang hơn 36 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Brown DE Adrogue
Lưới đối phương rung lên 24 lần trước Brown DE Adrogue mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −13. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 20.
Brown DE Adrogue đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Brown DE Adrogue là Deportivo Merlo, đá ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 4 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sebastián Giovini | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Luciano Sánchez | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | B. Guerrero | Tiền vệ | |
| 4 | Jonatan Bogado | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Elián Robles | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Carlos Aguirre | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Lucas Irusta | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | D. Cardozo | Hậu vệ | |
| 7 | Lucas Baldunciel | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Juan Silva | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Alexis Castaño | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Bruno Báez | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Nicolás Meaurio | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Tomas Patrizio | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Brandon López | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Matías Wysocki | Thủ môn | Argentina |
| 12 | J. Bourquin | Thủ môn | |
| 13 | Mariano Pieres | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | N. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 14 | S. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 14 | A. Ortiz | Hậu vệ | |
| 14 | L. Cesare | Hậu vệ | |
| 14 | V. Cabrejas | Hậu vệ | |
| 15 | L. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 16 | Brahian Guayquinao | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | A. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 16 | F. Ferrario | Tiền vệ | |
| 17 | Matías Noble | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | L. Galvan | Tiền vệ | |
| 18 | Matías Sproat | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | M. Cerulo | Tiền đạo | |
| 19 | Octavio Padovani | Tiền đạo | |
| 19 | V. Galeano | Tiền đạo | |
| 19 | F. Carrizo | Tiền vệ | |
| 20 | G. Luraschi | Tiền đạo |