Logo Bryne

Bryne

Norway

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Bryne đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 35 điểm sau 23 trận.

Thắng
11
Hoà
2
Thua
10
Bàn thắng
32
Bàn thua
31
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 1. Division

19:30
Bryne
Lyn
--

CN, 11/10 1. Division

22:00
ODD Ballklubb
Bryne
--

Thứ 5, 15/10 1. Division

00:00
Bryne
Raufoss
--

CN, 18/10 1. Division

22:00
Ranheim
Bryne
--

CN, 25/10 1. Division

23:00
Bryne
Egersund
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Division

FT
Asane
Bryne
0 4

Thứ 4, 16/09 NM Cupen

FT
Bjarg
Bryne
1 4

CN, 13/09 1. Division

FT
Bryne
Stabaek
2 0

Thứ 7, 05/09 1. Division

FT
Strommen
Bryne
2 0

CN, 30/08 1. Division

FT
Bryne
Haugesund
0 2

Hồ sơ đội bóng Bryne

Bryne Stadion, sân nhà của Bryne, chứa được 10.133 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 10.133 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là BRY.

Vị trí của Bryne mùa 18/19

Bryne giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 2 hoà và 10 thua.

Bryne qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Bryne tới kết quả thắng Asane 4-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Số bàn thắng và bàn thua của Bryne

Số bàn thua của Bryne dừng ở 31 sau 23 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.

Bryne chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Bryne thắng 5 trận, còn trên sân khách là 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 15 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 16 bàn thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Bryne

Trên bảng xếp hạng, Bryne nằm giữa ODD Ballklubb và hodd. Ngôi đầu của Haugesund còn xa 17 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Bryne đá trận tiếp theo khi nào?

Ngày 4/10/2026, Bryne bước vào cuộc đấu với Lyn. Đội còn 6 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Rugland Ree Thủ môn
2 S. Fjelldalselv Hậu vệ
3 P. Wik Hậu vệ
5 Jacob Haahr Hậu vệ Denmark
6 R. Svindland Tiền đạo
8 L. Sødal Tiền vệ
9 S. Torgersen Jonassen Tiền đạo
10 K. Skurve HÃ¥land Tiền đạo
11 A. Scriven Tiền đạo
12 J. de Boer Thủ môn
14 A. Molund Hậu vệ
15 K. Hay Hậu vệ
16 D. Gaye Hậu vệ
17 L. Qvigstad Hậu vệ
18 L. Fajfric Tiền đạo
19 Torjus Engebakken Tiền vệ Norway
20 D. Jóhannsson Tiền vệ
23 D. Motland Tiền đạo
28 J. Østrem Tiền đạo
29 M. Åmot Lye Tiền vệ
33 A. Hermansen Hậu vệ
43 J. Gursli Tiền đạo
77 P. Pichkah Tiền vệ