BSG Chemie Leipzig
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
BSG Chemie Leipzig đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
BSG Chemie Leipzig là đội bóng nước nào?
Alfred-Kunze-Sportpark, sân nhà của BSG Chemie Leipzig, chứa được 4.999 chỗ ngồi. Sân đón được 4.999 khán giả mỗi trận.
BSG Chemie Leipzig trên bảng xếp hạng
BSG Chemie Leipzig giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Bảng có 18 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 6 thua.
BSG Chemie Leipzig qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa BSG Chemie Leipzig tới kết quả thắng Erzgebirge Aue 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
BSG Chemie Leipzig trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho BSG Chemie Leipzig 0 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 8 bàn. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 9 bàn thua.
Vị trí BSG Chemie Leipzig so với phần còn lại của bảng
BSG Chemie Leipzig kém BFC Preussen ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Cách biệt với FC Rot-Weiß Erfurt là 18 điểm.
BSG Chemie Leipzig tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của BSG Chemie Leipzig dừng ở 17 sau 11 trận. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −5.
Lịch thi đấu sắp tới của BSG Chemie Leipzig
Ngày 10/10/2026, BSG Chemie Leipzig bước vào cuộc đấu với Luckenwalde. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Paul Horschig | Tiền vệ | Germany |
| - | Manuel Wajer | Hậu vệ | Germany |
| - | Florian Kirstein | Tiền vệ | Germany |
| - | Stanley Ratifo | Tiền đạo | Mozambique |
| - | Florian Brügmann | Hậu vệ | Germany |
| - | Dennis Mast | Tiền vệ | Germany |
| - | Janik Mäder | Tiền vệ | Germany |
| - | M. Kohn | Hậu vệ | |
| - | Henry Koeberer | Hậu vệ | |
| - | T. Bunge | Tiền đạo | |
| - | Valon Aliji | Tiền vệ | |
| - | M. Jagatic | Hậu vệ | |
| - | L. Marino | Hậu vệ | |
| - | Y. Dogan | Tiền vệ | |
| - | Lenno Udo Schmidt | Thủ môn | |
| - | T. Wecker | Tiền vệ | |
| - | Y. Chyher | Hậu vệ | |
| - | Lasse Timpelan | Tiền đạo | |
| - | E. Winkler | Tiền vệ | |
| - | P. Mroske | Hậu vệ | |
| 4 | R. Lisinski | Hậu vệ | |
| 6 | T. Asare | Hậu vệ | |
| 32 | J. Weigel | Tiền vệ |