BSK Banja Luka
Bosnia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Liga
BSK Banja Luka đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của BSK Banja Luka mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có BSK Banja Luka, đội đứng thứ 8. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
BSK Banja Luka hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
BSK Banja Luka đang hơn Velež 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Ngôi đầu của Zrinjski còn xa 13 điểm.
Phong độ gần đây của BSK Banja Luka
Trận gần nhất, BSK Banja Luka hoà Radnik Bijeljina 4-4 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 12 bàn thua.
Khác biệt sân bãi của BSK Banja Luka
Thành tích hai sân của BSK Banja Luka là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 7 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 7 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của BSK Banja Luka
Trung bình mỗi trận BSK Banja Luka ghi 1,5 bàn và nhận 1,8 bàn. Đội đang có hiệu số −2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
BSK Banja Luka là đội bóng nước nào?
Stadion Čaire, sân nhà của BSK Banja Luka, chứa được 500 chỗ ngồi. Sân đón được 500 khán giả mỗi trận.
BSK Banja Luka đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 10/10/2026, BSK Banja Luka bước vào cuộc đấu với Borac Banja Luka. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Pejic | Tiền đạo | |
| 2 | N. Antesevic | Hậu vệ | |
| 5 | Cherif Diouf | Hậu vệ | Senegal |
| 7 | N. Keranovic | Tiền vệ | |
| 8 | Boro Erić | Tiền đạo | Bosnia and Herzegovina |
| 9 | Luka Misimović | Tiền đạo | Bosnia and Herzegovina |
| 10 | David Gavric | Tiền vệ | |
| 11 | D. Radic | Hậu vệ | |
| 13 | Djordje Babic | Hậu vệ | |
| 14 | Ognjen Radosevic | Tiền vệ | Hungary |
| 15 | M. Radic | Hậu vệ | |
| 16 | Faruk Bezdrob | Tiền đạo | |
| 17 | Filip Račić | Hậu vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 18 | Aleksandar Subić | Tiền vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 19 | Marko Bundalo | Tiền vệ | |
| 20 | Zoran Kvržić | Tiền đạo | Bosnia and Herzegovina |
| 21 | Milijan Kovačević | Hậu vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 22 | David Čavić | Tiền vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 23 | Miloš Savić | Tiền vệ | Austria |
| 26 | N. Runic | Hậu vệ | |
| 27 | S. Ristic | Tiền đạo | |
| 28 | D. Dizdarevic | Tiền vệ | |
| 30 | Domagoj Čulina | Hậu vệ | Croatia |
| 31 | Srđan Modić | Thủ môn | Bosnia and Herzegovina |
| 32 | Juraj Ljubić | Tiền vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 33 | Mihail Talevski | Tiền đạo | North Macedonia |
| 49 | Stefan Marčetić | Tiền đạo | Bosnia and Herzegovina |
| 50 | J. Terzic | Hậu vệ | |
| 55 | Saša Marjanović | Hậu vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 77 | A. Stupar | Thủ môn | |
| 80 | Mirza Pajic | Thủ môn |