Logo Budapest Honved

Budapest Honved

Hungary

Thứ hạng hiện tại Bảng NB I

Budapest Honved đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 6 điểm sau 7 trận.

Thắng
1
Hoà
3
Thua
3
Bàn thắng
11
Bàn thua
14
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 NB I

21:45
Budapest Honved
Ujpest
--

Thứ 7, 17/10 NB I

19:30
Nyiregyhaza
Budapest Honved
--

Thứ 7, 24/10 NB I

22:00
Budapest Honved
Debreceni VSC
--

Thứ 4, 28/10 Magyar Kupa

23:00
Gyirmot SE
Budapest Honved
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 NB I

FT
Puskas Academy
Budapest Honved
3 1

Thứ 7, 12/09 Magyar Kupa

FT
Bajai
Budapest Honved
0 7

Thứ 2, 07/09 NB I

FT
Gyori ETO FC
Budapest Honved
3 2

Thành tích mùa 18/19 của Budapest Honved

Sau 7 vòng, Budapest Honved mới gom được 6 điểm. Bảng có 12 đội tranh tài. Đội có 1 thắng, 3 hoà và 3 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Budapest Honved

Khoảng cách từ Budapest Honved tới Gyori ETO FC ở ngôi đầu là 9 điểm. Muốn vượt Nyiregyhaza, đội cần bù 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.

Budapest Honved thi đấu thế nào gần đây?

Hai vòng vừa rồi, Budapest Honved thua Puskas Academy 1-3 và thua Gyori ETO FC 2-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận.

Thành tích sân nhà và sân khách của Budapest Honved

Budapest Honved ghi 5 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 9 bàn thua. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Budapest Honved

Budapest Honved là một đội bóng Hungary. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HON. Sân đón được 8.200 khán giả mỗi trận.

Số bàn thắng và bàn thua của Budapest Honved

Cán cân bàn thắng bại của Budapest Honved đang là −3. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.

Lịch thi đấu sắp tới của Budapest Honved

Đối thủ kế tiếp của Budapest Honved là Ujpest, đá ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Bozsik Aréna.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Szelenyi Tiền đạo
- F. Kende Hậu vệ
- B. Matyi Thủ môn
1 G. Dúzs Thủ môn
3 P. Garcia Hậu vệ
4 A. Szabó Hậu vệ
5 D. Csontos Tiền vệ
7 A. Zuigeber Tiền đạo
8 Adam Somogyi Tiền vệ
9 Ádám Gyurcsó Tiền đạo Hungary
11 Szilveszter Hangya Hậu vệ Hungary
14 Alberto Marí Tiền đạo
15 Bonifac Csonka Hậu vệ
17 P. Pinte Tiền đạo
19 A. Alić Tiền đạo
20 Asier Garcia Tiền vệ
30 T. Somogyi Tiền vệ
31 O. Hadžikić Thủ môn
33 O. Safronov Hậu vệ
39 Szilveszter Hetyei Tiền đạo
40 Adam Szamosi Tiền vệ Hungary
44 Ákos Baki Hậu vệ Hungary
46 S. Csanad Tiền đạo
49 Branko Pauljević Hậu vệ Serbia
52 D. Boldor Hậu vệ
71 K. Kantor Tiền đạo
72 K. Kallai Hậu vệ
77 Bence Varga Hậu vệ
80 R. Eddarraj Tiền vệ
83 Tomáš Tujvel Thủ môn Slovakia
99 I. Pekár Hậu vệ