Bulgaria U21
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Bulgaria U21 đang xếp thứ 3 trên tổng 6 đội, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Mạch trận hiện thời của Bulgaria U21
Trận gần nhất, Bulgaria U21 thắng Portugal U21 2-1 trên sân nhà. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Bulgaria U21 đang đứng thứ mấy?
Bulgaria U21 vào guồng với 14 điểm sau 8 trận. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Đội thi đấu ở bảng B của giải.
Số bàn thắng và bàn thua của Bulgaria U21
Trung bình mỗi trận Bulgaria U21 ghi 1,1 bàn và nhận 0,9 bàn. Đội đang có hiệu số +2.
Bulgaria U21 mạnh hơn ở sân nào?
Bulgaria U21 nhận 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 2 bàn.
Giới thiệu Bulgaria U21
Bulgaria U21 lấy Trace Arena ở Stara Zagora làm sân nhà. Sân đón được 3.500 khán giả mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Bulgaria U21
Trên bảng xếp hạng, Bulgaria U21 nằm giữa Czechia U21 và Scotland U21. Nhóm xếp hạng này gồm 6 đội. Đội đầu bảng Portugal U21 đang hơn 5 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Bulgaria U21
Lịch đấu đưa Bulgaria U21 tới cuộc chạm trán Czech Republic U21 ngày 30/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aleksandar Andreev | Thủ môn | Bulgaria |
| 2 | Zahari Atanasov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 3 | Emanuel Mirchev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 3 | Viktorio Valkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 4 | Veljko Jelenković | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Kubrat Önaşçı | Tiền vệ | Bulgaria |
| 5 | Mihail Polendakov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | Martin Georgiev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 7 | Stanislav Shopov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 7 | Roberto Raychev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 8 | Antoan Stoyanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Boris Dimitrov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 9 | Slavy | Tiền đạo | Bulgaria |
| 11 | Petar Andreev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 13 | Emil Tsenov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 14 | Teodor Ivanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 15 | Dimitar Papazov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 16 | Martin Atanasov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 16 | Nikola Iliev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 16 | Marin Petkov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 16 | Tsvetoslav Marinov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 17 | Martin Sorakov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 18 | Kristiyan Balov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 19 | Georgi Lazarov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 21 | Plamen Andreev | Thủ môn | Bulgaria |
| 21 | Kristiyan Stoyanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 21 | Petko Panayotov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 22 | Asen Mitkov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 22 | Chung Nguyen-Do | Tiền vệ | Bulgaria |
| 23 | Aleks Bozhev | Thủ môn | Bulgaria |
| 24 | Rosen Bozhinov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 27 | Atanas Chernev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 29 | Berk Beyhan | Tiền vệ | Bulgaria |
| 39 | Nikolay Zlatev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 42 | Simeon Shishkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 67 | Damyan Hristov | Thủ môn | Bulgaria |
| 77 | Borislav Rupanov | Tiền vệ | Bulgaria |