Logo Bunyodkor

Bunyodkor

Uzbekistan

Thứ hạng hiện tại Bảng Super League

Bunyodkor đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội , với 22 điểm sau 22 trận.

Thắng
7
Hoà
1
Thua
14
Bàn thắng
22
Bàn thua
36
Hiệu số
-14

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 Super League

22:00
Pakhtakor
Bunyodkor
--

Thứ 6, 16/10 Super League

22:00
Bunyodkor
Sogdiana
--

Thứ 5, 22/10 Super League

22:00
Bunyodkor
Mash'al
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Super League

FT
Bunyodkor
Buxoro
2 1

Thứ 3, 15/09 Cup

FT
Bunyodkor
Lokomotiv
0 1

Thứ 4, 09/09 Super League

FT
Nasaf
Bunyodkor
3 0

Thứ 6, 04/09 Super League

FT
Bunyodkor
Surkhon
0 1

Hồ sơ đội bóng Bunyodkor

Bunyodkor lấy Milliy Stadion ở Tashkent làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là BUN. Khán đài có 34.000 chỗ ngồi.

Bunyodkor trên bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng giải ghi tên Bunyodkor ở vị trí thứ 13. Đội có 7 thắng, 1 hoà và 14 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.

Bunyodkor thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Bunyodkor thắng Buxoro 2-1 trên sân nhà. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.

Bunyodkor mạnh hơn ở sân nào?

Bunyodkor nhận 17 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 19 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 11 bàn ghi và 17 bàn thua.

Bunyodkor đang bám đuổi những ai?

Bunyodkor kém Surkhon ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Ngôi đầu của Neftchi còn xa 29 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Bunyodkor ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Lưới đối phương rung lên 22 lần trước Bunyodkor mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −14.

Bunyodkor đá trận tiếp theo khi nào?

Lịch đấu đưa Bunyodkor tới cuộc chạm trán Pakhtakor ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Abdujalilov Goalkeeper
3 S. Rakhmanov Defender
6 B. Yuldashov Defender
8 D. Pletnev Midfielder
9 M. Krivokapić Attacker
10 A. Turakulov Attacker
11 S. Abdunabiyev Attacker
13 M. Khakimov Defender
14 S. Nematjonov Midfielder
16 F. Botti Goalkeeper
18 N.Ahmadjonov Midfielder
19 M. Murodov Midfielder
20 A. Bobomurodov Midfielder
21 N. Abdusalomov Midfielder
22 M. Sobirov Goalkeeper
27 I. Anvarov Defender
31 A. Sulaymonov Midfielder
39 F. Muhammadov Attacker
42 Abdulhamid Ikromov Midfielder
44 A. Bekmurodov Defender
45 S. Tursunmahammadov Midfielder
47 B. Bahodirov Defender
66 A. Tulkunbekov Defender
77 M. Olimjonov Attacker
81 A. Ilhomov Midfielder
88 M. Annamatov Midfielder