Buriram United
Thailand
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Buriram United đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Buriram United
Buriram United lấy Chang Arena ở Buriram làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là BUR. Sức chứa của sân là 32.600 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Buriram United
Buriram United giữ vị trí thứ 1 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Mạch trận hiện thời của Buriram United
Hai vòng vừa rồi, Buriram United thắng Chonburi FC 1-0 và hoà Chiangrai United 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới.
Buriram United tấn công, phòng ngự ra sao?
Buriram United ghi 5 bàn và để thủng lưới 2 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Vị trí Buriram United so với phần còn lại của bảng
Buriram United và Rayong FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Đối thủ kế tiếp của Buriram United
Đối thủ kế tiếp của Buriram United là Rayong FC, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Chang Arena.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Supanat Mahawai | Hậu vệ | |
| - | Chaiyasit Popoon | Hậu vệ | |
| 2 | Sasalak Haiprakhon | Hậu vệ | Thailand |
| 3 | Pansa Hemviboon | Hậu vệ | Thailand |
| 5 | Nathan | Hậu vệ | |
| 6 | Curtis Good | Hậu vệ | Australia |
| 7 | Bissoli | Tiền vệ | |
| 8 | Paulinho | Tiền vệ | |
| 9 | Supachai Chaided | Tiền đạo | Thailand |
| 10 | Sebas Moyano | Tiền đạo | |
| 11 | Anuntachok Yodsangwal | Tiền đạo | Thailand |
| 13 | Caju | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Neil Etheridge | Thủ môn | Philippines |
| 15 | Narubadin Weerawatnodom | Hậu vệ | Thailand |
| 16 | Kenneth Dougall | Hậu vệ | Australia |
| 18 | V. Savićević | Tiền vệ | |
| 19 | Kingsley Schindler | Tiền vệ | Ghana |
| 21 | Iklas Sanron | Tiền đạo | Thailand |
| 22 | Marc Navarro | Hậu vệ | Spain |
| 23 | Goran Čaušić | Tiền vệ | Serbia |
| 26 | U. Radaković | Tiền vệ | |
| 27 | Phitiwat Sookjitthammakul | Tiền vệ | Thailand |
| 28 | Rubén Sánchez | Tiền đạo | |
| 29 | K. Nareechan | Thủ môn | |
| 30 | Stefan Schimmer | Tiền đạo | Germany |
| 33 | T. Chotmuangpak | Tiền vệ | |
| 34 | C. Bootprom | Thủ môn | |
| 37 | Darlan | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Jakkapan Praisuwan | Hậu vệ | Thailand |
| 40 | Eduardo Mancha | Hậu vệ | |
| 54 | N. Rattanasuwan | Tiền đạo | |
| 55 | Theerathon Bunmathan | Hậu vệ | Thailand |
| 75 | Shinnaphat Leeaoh | Hậu vệ | Thailand |
| 99 | A. Tudorie | Tiền đạo |