Logo Buxoro

Buxoro

Uzbekistan

Thứ hạng hiện tại Bảng Super League

Buxoro đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 22 trận.

Thắng
10
Hoà
4
Thua
8
Bàn thắng
32
Bàn thua
29
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Super League

22:00
Logo Buxoro Buxoro
Logo Andijan Andijan
--

Thứ 7, 17/10 Super League

22:00
Logo Dinamo Samarqand Dinamo Samarqand
Logo Buxoro Buxoro
--

Thứ 3, 20/10 Super League

22:00
Logo Xorazm Xorazm
Logo Buxoro Buxoro
--

Thứ 6, 23/10 Super League

22:00
Logo Buxoro Buxoro
Logo Surkhon Surkhon
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Super League

FT
Logo Bunyodkor Bunyodkor
Logo Buxoro Buxoro
2 1

Thứ 6, 11/09 Super League

FT
Logo Buxoro Buxoro
Logo Navbahor Navbahor
1 4

Thứ 7, 05/09 Super League

FT
Logo Qizilqum Qizilqum
Logo Buxoro Buxoro
3 2

Phong độ gần đây của Buxoro

Gần đây Buxoro thua Bunyodkor 1-2 trên sân khách và thua Navbahor 1-4. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Thành tích mùa 18/19 của Buxoro

Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Buxoro. Cụ thể là 10 thắng, 4 hoà và 8 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.

Vị trí Buxoro so với phần còn lại của bảng

Buxoro bằng điểm Nasaf và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Neftchi là 17 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Khác biệt sân bãi của Buxoro

Thành tích hai sân của Buxoro là 8 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 19 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 10 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Buxoro

Buxoro là một đội bóng Uzbekistan. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BUX. Sân đón được 10.000 khán giả mỗi trận.

Hàng công và hàng thủ Buxoro

Trung bình mỗi trận Buxoro ghi 1,5 bàn và nhận 1,3 bàn. Đội đang có hiệu số +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.

Trận kế tiếp của Buxoro

Đối thủ kế tiếp của Buxoro là Andijan, đá ngày 11/10/2026. Tukimachi Stadioni là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 S. Abdullaev Thủ môn
2 Veljko Filipović Hậu vệ Serbia
4 N. Ahmadjonov Hậu vệ
5 Sardor Kulmatov Hậu vệ Uzbekistan
6 Ravshan Hayrullayev Tiền vệ Uzbekistan
7 Khurshidbek Mukhtarov Hậu vệ Uzbekistan
8 Anvar Juraev Tiền vệ Uzbekistan
9 Nikoloz Kacharava Tiền đạo Georgia
10 Shakhzodbek Ubaydullaev Tiền đạo Uzbekistan
11 Temur Mamasidiqov Tiền đạo Uzbekistan
12 Umidjon Khamroyev Thủ môn Uzbekistan
13 A. Isokov Thủ môn
14 Islombek Baratov Hậu vệ Uzbekistan
17 J. Ruziev Tiền vệ
18 O. Rajabov Tiền vệ
19 A. Umarov Tiền vệ
21 K. Ruziev Tiền vệ
22 A. Joraboev Tiền đạo
25 Sherzod Esanov Tiền vệ Uzbekistan
27 Muhammad Yuldoshev Hậu vệ Uzbekistan
30 Bojan Mlađović Hậu vệ Serbia
42 Kirill Todorov Hậu vệ Uzbekistan
77 A. Kayumov Tiền đạo
78 Vladimir Rodić Hậu vệ Montenegro
88 Dominik Begić Tiền đạo Bosnia and Herzegovina
97 Shakhboz Djurabekov Hậu vệ Uzbekistan