Buxoro
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Buxoro đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 4
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Buxoro
Gần đây Buxoro thua Bunyodkor 1-2 trên sân khách và thua Navbahor 1-4. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Buxoro
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Buxoro. Cụ thể là 10 thắng, 4 hoà và 8 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Vị trí Buxoro so với phần còn lại của bảng
Buxoro bằng điểm Nasaf và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Neftchi là 17 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Khác biệt sân bãi của Buxoro
Thành tích hai sân của Buxoro là 8 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 19 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 10 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Buxoro
Buxoro là một đội bóng Uzbekistan. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BUX. Sân đón được 10.000 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Buxoro
Trung bình mỗi trận Buxoro ghi 1,5 bàn và nhận 1,3 bàn. Đội đang có hiệu số +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Trận kế tiếp của Buxoro
Đối thủ kế tiếp của Buxoro là Andijan, đá ngày 11/10/2026. Tukimachi Stadioni là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Abdullaev | Thủ môn | |
| 2 | Veljko Filipović | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | N. Ahmadjonov | Hậu vệ | |
| 5 | Sardor Kulmatov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 6 | Ravshan Hayrullayev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 7 | Khurshidbek Mukhtarov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 8 | Anvar Juraev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 9 | Nikoloz Kacharava | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Shakhzodbek Ubaydullaev | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 11 | Temur Mamasidiqov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 12 | Umidjon Khamroyev | Thủ môn | Uzbekistan |
| 13 | A. Isokov | Thủ môn | |
| 14 | Islombek Baratov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 17 | J. Ruziev | Tiền vệ | |
| 18 | O. Rajabov | Tiền vệ | |
| 19 | A. Umarov | Tiền vệ | |
| 21 | K. Ruziev | Tiền vệ | |
| 22 | A. Joraboev | Tiền đạo | |
| 25 | Sherzod Esanov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 27 | Muhammad Yuldoshev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 30 | Bojan Mlađović | Hậu vệ | Serbia |
| 42 | Kirill Todorov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 77 | A. Kayumov | Tiền đạo | |
| 78 | Vladimir Rodić | Hậu vệ | Montenegro |
| 88 | Dominik Begić | Tiền đạo | Bosnia and Herzegovina |
| 97 | Shakhboz Djurabekov | Hậu vệ | Uzbekistan |