CA Bizertin
Tunisia
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligue 1
CA Bizertin đang xếp thứ 8 trên tổng 15 đội , với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Giới thiệu CA Bizertin
CA Bizertin lấy Stade du 15 Octobre ở Banzart làm sân nhà. Khán đài có 16.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là CAB.
Vị trí của CA Bizertin mùa 18/19
Sau 4 vòng, CA Bizertin có 7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
Phong độ gần đây của CA Bizertin
Trận gần nhất, CA Bizertin thắng AS Marsa 1-0 trên sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của CA Bizertin
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước CA Bizertin mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Cuộc đua quanh vị trí của CA Bizertin
CA Bizertin đang hơn Stade Tunisien 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội. Đội đầu bảng Club Africain đang hơn 2 điểm.
Trận kế tiếp của CA Bizertin
CA Bizertin sẽ tiếp US Monastirienne vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Hanzouli | Goalkeeper | |
| 1 | Alaeddine Gharbi | Goalkeeper | |
| 2 | F. Bougadfa | Defender | |
| 3 | Y. Arfaoui | Defender | |
| 4 | R. Rehimi | Defender | |
| 5 | A. Gueblia | Defender | |
| 5 | F. Akeremi | Defender | |
| 6 | A. Mouelhi | Defender | |
| 7 | W. Chihi | Midfielder | |
| 8 | S. Diallo | Attacker | |
| 9 | C. Mhamdi | Attacker | |
| 10 | A. Chaabane | Midfielder | |
| 11 | W. Timi | Attacker | |
| 12 | Chiheb Abdelli | Attacker | |
| 13 | B. Ouni | Midfielder | |
| 14 | A. Dridi | Midfielder | |
| 15 | M. Glo | Attacker | |
| 17 | I. Midani | Midfielder | |
| 18 | M. Bah | Attacker | |
| 19 | B. Mejri | Attacker | |
| 19 | H. Hammami | Attacker | |
| 20 | M. Doukali | Defender | |
| 22 | Y. Maktouf | Goalkeeper | |
| 23 | Y. Kchouk | Defender | |
| 24 | M. Allela | Defender | |
| 25 | A. Mechergui | Defender | |
| 26 | H. Amamou | Defender | |
| 26 | F. Onyemaechi Adegbile | Attacker | |
| 27 | M. Traore | Midfielder | |
| 28 | O. Ayiden | Attacker | |
| 29 | Z. Berrima | Attacker | |
| 30 | A. Ferchichi | Midfielder | |
| 31 | A. Guesmi | Defender | |
| 33 | O. Faty | Attacker |