Caen
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Caen đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội , với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Caen đang đứng thứ mấy?
Caen có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 8 vòng. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Caen với nhóm trên và nhóm dưới
Caen kém Rouen ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Concarneau. Ngôi đầu của La Roche VF còn xa 3 điểm.
Phong độ gần đây của Caen
Trận gần nhất, Caen thắng Rouen 3-2 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Số bàn thắng và bàn thua của Caen
Hàng công Caen đứng đầu với 1,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6.
Thành tích sân nhà và sân khách của Caen
Caen ghi 10 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 3 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Caen
Caen là một đội bóng Pháp. Khán đài có 20.453 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CAE.
Đối thủ kế tiếp của Caen
Lịch đấu đưa Caen tới cuộc chạm trán Fleury 91 ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Mandréa | Goalkeeper | |
| 2 | N. Titebah | Defender | |
| 3 | D. Bolumbu | Defender | |
| 3 | Y. Diaby | Defender | |
| 4 | S. Mbaka | Defender | |
| 6 | J. Kimboma | Midfielder | |
| 8 | Samuel Noireau Dauriat | Attacker | |
| 9 | F. El Khoumisti | Attacker | |
| 10 | I. Botella | Attacker | |
| 11 | A. Gnanduillet | Attacker | |
| 12 | D. Appiah | Defender | |
| 16 | Y. Clémentia | Goalkeeper | |
| 18 | J. Bomo | Midfielder | |
| 19 | H. Lamouliatte | Defender | |
| 20 | Keelyan Portut | Attacker | |
| 21 | G. Tomé | Midfielder | |
| 22 | M. Hafid | Attacker | |
| 23 | L. Carole | Defender | |
| 24 | Léo Milliner | Midfielder | |
| 25 | Z. Bagbema | Midfielder | |
| 27 | M. A. El Idrissi | Midfielder | |
| 28 | H. Saivet | Midfielder | |
| 29 | S. Diakite | Attacker | |
| 34 | D. Kanoute | Midfielder | |
| 34 | S. Gomis | Attacker | |
| 35 | O. Pembele | Defender | |
| 38 | N. Babaï | Defender | |
| 40 | R. Tutu Mayangila | Goalkeeper |