Logo Caerau (Ely)

Caerau (Ely)

Wales

Thứ hạng hiện tại Bảng South

Caerau (Ely) đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 8 trận.

Thắng
4
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
19
Bàn thua
18
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 FAW Championship

01:45
Caerau (Ely)
Afan Lido
--

Thứ 7, 10/10 FAW Championship

20:30
Aberystwyth Town
Caerau (Ely)
--

Thứ 7, 24/10 FAW Championship

01:45
Caerau (Ely)
Llantwit Major
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 FAW Championship

FT
Cardiff Draconians
Caerau (Ely)
1 3

Thứ 7, 12/09 FAW Championship

FT
Caerau (Ely)
llanelli AFC
3 0

Thứ 2, 31/08 FAW Championship

FT
Caerau (Ely)
Treowen Stars
3 2

Phong độ gần đây của Caerau (Ely)

Hai vòng vừa rồi, Caerau (Ely) thắng Cardiff Draconians 3-1 và thắng llanelli AFC 3-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.

Caerau (Ely) xếp hạng ra sao?

Mạch thắng 3 trận đang giúp Caerau (Ely) đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.

Caerau (Ely) tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Caerau (Ely) dừng ở 18 sau 8 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.

Vị trí Caerau (Ely) so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Caerau (Ely) nằm giữa Carmarthen Town và Treowen Stars. Ngôi đầu của Swansea University còn xa 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Giới thiệu Caerau (Ely)

Caerau (Ely) lấy Cwrt-yr-Ala ở Caerdydd làm sân nhà. Sân đón được 1.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là CAE.

Caerau (Ely) mạnh hơn ở sân nào?

Caerau (Ely) nhận 8 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 10 bàn.

Trận kế tiếp của Caerau (Ely)

Lịch đấu đưa Caerau (Ely) tới cuộc chạm trán Afan Lido ngày 3/10/2026. Địa điểm là sân Cwrt-yr-Ala.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 H. Irving Thủ môn
2 C. McNamara Hậu vệ
3 G. Sheppard Hậu vệ
4 L. Harrison Tiền đạo
5 J. Turner Hậu vệ
6 T. McLean Tiền vệ
7 L. Bishop Tiền đạo
7 A. Sama Tiền vệ
8 Z. Maher Tiền vệ
9 D. Griffiths Tiền đạo
10 O. Redhead Tiền vệ
10 C. Lewis Tiền vệ
11 D. Hywel Tiền đạo
12 J. Pascoe Tiền vệ
14 D. Benham Tiền đạo
15 L. Gullick Tiền đạo
16 J. Williams Tiền đạo
17 J. Davies Hậu vệ
18 I. Follon Tiền đạo
19 T. Parker Tiền đạo