Logo Cannes

Cannes

France

Thứ hạng hiện tại Bảng National

Cannes đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 8 trận.

Thắng
2
Hoà
6
Thua
0
Bàn thắng
8
Bàn thua
3
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Ligue 3

01:45
Logo Cannes Cannes
Logo Quevilly Quevilly
--

Thứ 7, 17/10 Ligue 3

19:45
Logo Villefranche Villefranche
Logo Cannes Cannes
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Ligue 3

FT
Logo Orleans Orleans
Logo Cannes Cannes
0 0

Thứ 6, 18/09 Ligue 3

FT
Logo Bastia Bastia
Logo Cannes Cannes
1 1

Thứ 6, 11/09 Ligue 3

FT
Logo Cannes Cannes
Logo Amiens Amiens
0 0

Thứ 7, 05/09 Ligue 3

FT
Logo Versailles Versailles
Logo Cannes Cannes
0 3

Kết quả các trận gần nhất của Cannes

Lần ra sân gần đây nhất đưa Cannes tới kết quả hoà Orleans 0-0. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 10. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Thành tích mùa 18/19 của Cannes

Mạch bất bại 8 trận đang giúp Cannes đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 6 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.

Cannes tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Cannes dừng ở 3 sau 8 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.

Cannes đang bám đuổi những ai?

Cannes bằng điểm Amiens và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng La Roche VF đang hơn 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Sân nhà và giải đấu của Cannes

Cannes lấy Stade Pierre de Coubertin ở Cannes làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là CAN. Sức chứa của sân là 11.211 chỗ.

Cannes trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Cannes 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 1 bàn thua.

Đối thủ kế tiếp của Cannes

Đối thủ kế tiếp của Cannes là Quevilly, đá ngày 4/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Stade Pierre de Coubertin.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Tran-Van Hậu vệ
1 Q. Beunardeau Thủ môn
3 Cédric Makutungu Hậu vệ France
4 L. Hervieu Tiền vệ
6 Cédric Gonçalves Tiền vệ France
7 M. Noc Tiền đạo
9 G. Morgan Tiền đạo
10 Maxime Blanc Tiền vệ France
11 A. Kerouedan Tiền đạo
14 Sébastien Corchia Hậu vệ France
15 Cheikh N'Doye Tiền vệ Senegal
17 L. Gueho Hậu vệ
18 A. Majid Tiền vệ
19 J. Smith Hậu vệ
20 Julien López Tiền đạo France
22 O. Sidibé Tiền vệ
23 R. Gerbeaud Tiền đạo
24 L. Morante Hậu vệ
25 A. N'Diaye Tiền vệ
26 B. Oggad Tiền đạo
27 H. Abderrahmane Hậu vệ
28 Y. Hadjem Hậu vệ
29 S. Die Tiền đạo
30 F. Vanni Thủ môn
33 L. Varela Cabral Hậu vệ