Cannes
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Cannes đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 6
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Cannes
Lần ra sân gần đây nhất đưa Cannes tới kết quả hoà Orleans 0-0. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 10. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Cannes
Mạch bất bại 8 trận đang giúp Cannes đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 6 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Cannes tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Cannes dừng ở 3 sau 8 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Cannes đang bám đuổi những ai?
Cannes bằng điểm Amiens và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng La Roche VF đang hơn 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Sân nhà và giải đấu của Cannes
Cannes lấy Stade Pierre de Coubertin ở Cannes làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là CAN. Sức chứa của sân là 11.211 chỗ.
Cannes trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cannes 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 1 bàn thua.
Đối thủ kế tiếp của Cannes
Đối thủ kế tiếp của Cannes là Quevilly, đá ngày 4/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Stade Pierre de Coubertin.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Tran-Van | Hậu vệ | |
| 1 | Q. Beunardeau | Thủ môn | |
| 3 | Cédric Makutungu | Hậu vệ | France |
| 4 | L. Hervieu | Tiền vệ | |
| 6 | Cédric Gonçalves | Tiền vệ | France |
| 7 | M. Noc | Tiền đạo | |
| 9 | G. Morgan | Tiền đạo | |
| 10 | Maxime Blanc | Tiền vệ | France |
| 11 | A. Kerouedan | Tiền đạo | |
| 14 | Sébastien Corchia | Hậu vệ | France |
| 15 | Cheikh N'Doye | Tiền vệ | Senegal |
| 17 | L. Gueho | Hậu vệ | |
| 18 | A. Majid | Tiền vệ | |
| 19 | J. Smith | Hậu vệ | |
| 20 | Julien López | Tiền đạo | France |
| 22 | O. Sidibé | Tiền vệ | |
| 23 | R. Gerbeaud | Tiền đạo | |
| 24 | L. Morante | Hậu vệ | |
| 25 | A. N'Diaye | Tiền vệ | |
| 26 | B. Oggad | Tiền đạo | |
| 27 | H. Abderrahmane | Hậu vệ | |
| 28 | Y. Hadjem | Hậu vệ | |
| 29 | S. Die | Tiền đạo | |
| 30 | F. Vanni | Thủ môn | |
| 33 | L. Varela Cabral | Hậu vệ |