Cape Town City
South-Africa
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Cape Town City đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cape Town City thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Cape Town City hoà NWU FC 0-0 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Vị trí của Cape Town City mùa 18/19
Cape Town City đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 6. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Cape Town City tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Cape Town City đang là +2. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.
Cape Town City hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Cape Town City và Upington City đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Magesi đang hơn 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Cape Town City: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Cape Town City lấy DHL Cape Town Stadium ở Cape Town, WC làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BLA. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 69.070 vé.
Đối thủ kế tiếp của Cape Town City
Đối thủ kế tiếp của Cape Town City là The Bees, đá ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân DHL Cape Town Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | M. Timm | Tiền vệ | |
| 5 | M. Suarez | Tiền đạo | |
| 8 | T. Monare | Tiền vệ | |
| 9 | T. Moosa | Tiền đạo | |
| 9 | Cheswyn Philander | Tiền đạo | |
| 13 | M. van der Hart | Thủ môn | |
| 18 | Emile Witbooi | Tiền vệ | |
| 19 | A. Ziba | Hậu vệ | |
| 20 | Keagan Dolly | Tiền đạo | South Africa |
| 21 | P. Tjiueza | Tiền đạo | |
| 21 | Doudy James | Tiền đạo | |
| 24 | Kayden Francis | Tiền đạo | |
| 25 | L. Gordinho | Hậu vệ | |
| 46 | B. Telile | Hậu vệ | |
| 47 | L. Diana-Olario | Thủ môn | |
| 48 | C. Fortune | Hậu vệ | |
| 49 | Zukisa Mtuzula | Thủ môn | |
| 51 | D. Lee | Tiền vệ | |
| 52 | A. Zinganto | Hậu vệ | |
| 55 | G. Amato | Tiền đạo | |
| 57 | C. Bezuidenhout | Tiền đạo | |
| 60 | N. S. Mokalake | Tiền vệ |