Logo Cape Town City

Cape Town City

South-Africa

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Cape Town City đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 5 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
6
Bàn thua
4
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1st Division

20:30
Cape Town City
The Bees
--

Thứ 6, 16/10 1st Division

20:30
Gomora United FC
Cape Town City
--

Thứ 7, 24/10 1st Division

00:30
Orbit College
Cape Town City
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1st Division

FT
NWU FC
Cape Town City
0 0

CN, 13/09 1st Division

FT
Hope FC
Cape Town City
0 2

CN, 06/09 1st Division

FT
Cape Town City
Hungry Lions
2 1

Thứ 4, 02/09 1st Division

FT
Cape Town City
Leicesterfield
1 1

Cape Town City thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Cape Town City hoà NWU FC 0-0 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.

Vị trí của Cape Town City mùa 18/19

Cape Town City đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 6. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.

Cape Town City tấn công, phòng ngự ra sao?

Cán cân bàn thắng bại của Cape Town City đang là +2. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.

Cape Town City hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Cape Town City và Upington City đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Magesi đang hơn 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Cape Town City: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Cape Town City lấy DHL Cape Town Stadium ở Cape Town, WC làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BLA. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 69.070 vé.

Đối thủ kế tiếp của Cape Town City

Đối thủ kế tiếp của Cape Town City là The Bees, đá ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân DHL Cape Town Stadium.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
5 M. Timm Tiền vệ
5 M. Suarez Tiền đạo
8 T. Monare Tiền vệ
9 T. Moosa Tiền đạo
9 Cheswyn Philander Tiền đạo
13 M. van der Hart Thủ môn
18 Emile Witbooi Tiền vệ
19 A. Ziba Hậu vệ
20 Keagan Dolly Tiền đạo South Africa
21 P. Tjiueza Tiền đạo
21 Doudy James Tiền đạo
24 Kayden Francis Tiền đạo
25 L. Gordinho Hậu vệ
46 B. Telile Hậu vệ
47 L. Diana-Olario Thủ môn
48 C. Fortune Hậu vệ
49 Zukisa Mtuzula Thủ môn
51 D. Lee Tiền vệ
52 A. Zinganto Hậu vệ
55 G. Amato Tiền đạo
57 C. Bezuidenhout Tiền đạo
60 N. S. Mokalake Tiền vệ