Carrarese
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Carrarese đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội , với 1 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Carrarese
Carrarese xếp thứ 20 trong số 20 đội. Tốc độ tích điểm là 0,2 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.
Carrarese đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Carrarese tới Palermo ở ngôi đầu là 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Phía trên là Catanzaro, cách 2 điểm.
Carrarese thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Carrarese thua Benevento 0-1 trên sân nhà và thua Catanzaro 0-1. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3.
Giới thiệu Carrarese
Stadio dei Marmi, sân nhà của Carrarese, chứa được 4.975 chỗ ngồi. Khán đài có 4.975 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là CAR.
Sức mạnh ghi bàn của Carrarese
Trung bình mỗi trận Carrarese ghi 0,4 bàn và nhận 1,2 bàn. Đội đang có hiệu số −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 20.
Trận kế tiếp của Carrarese
Padova là cái tên chờ Carrarese ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Giulio Cianti | Midfielder | |
| 1 | S. Pizzignacco | Goalkeeper | |
| 2 | C. Dagba | Midfielder | |
| 5 | T. Macchioni | Defender | |
| 6 | F. Oliana | Defender | |
| 7 | N. Belloni | Midfielder | |
| 8 | Y. Khafi | Midfielder | |
| 9 | F. Abiuso | Attacker | |
| 10 | T. Rubino | Midfielder | |
| 11 | M. Cissé | Attacker | |
| 12 | G. Garofani | Goalkeeper | |
| 13 | F. Ruggeri | Defender | |
| 17 | L. Topalović | Midfielder | |
| 18 | Nicolás Schiavi | Midfielder | |
| 20 | Gonçalo Esteves | Defender | |
| 21 | N. Bonfanti | Attacker | |
| 22 | Mattia Bencaster | Goalkeeper | |
| 23 | M. Braunöder | Midfielder | |
| 28 | J. Martini | Midfielder | |
| 30 | N. Ravaglia | Goalkeeper | |
| 32 | M. Finotto | Attacker | |
| 33 | F. Reale | Defender | |
| 35 | David Vujević | Defender | |
| 41 | L. Romani | Defender | |
| 56 | Niccolò Romagnoli | Defender | |
| 66 | P. Pinelli | Midfielder | |
| 70 | N. Cudrig | Attacker | |
| 71 | G. Baroncelli | Midfielder | |
| 73 | J. Rouhi | Midfielder | |
| 77 | G. Parlanti | Midfielder | |
| 78 | Tommaso Guercio | Defender | |
| 91 | G. Marconi | Attacker | |
| 92 | E. Torregrossa | Attacker |