Castellón II
Spain
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Castellón II đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Castellón II
Castellón II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Orihuela 4-1, thắng Valencia II 2-1 và thắng Alcoyano 3-0. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3.
Thành tích mùa 18/19 của Castellón II
Castellón II vào guồng với 9 điểm sau 4 trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Castellón II
Castellón II ghi 10 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Cuộc đua quanh vị trí của Castellón II
Trên bảng xếp hạng, Castellón II nằm giữa La Nucía và Castellonense. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Sân nhà và giải đấu của Castellón II
Ciudad Deportiva FACSA, sân nhà của Castellón II, chứa được 1.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 1.000 chỗ.
Castellón II đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Castellón II là Lorca Deportiva, đá ngày 3/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Ciudad Deportiva FACSA.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nacho Gimeno | Tiền đạo | Spain |
| - | Diego Radiu | Tiền vệ | Spain |
| - | Marc Pitarch | Tiền đạo | Spain |
| - | Pol Pla | Hậu vệ | Spain |
| - | Rubén Murcia | Tiền vệ | Spain |
| - | Carlos Segura | Tiền vệ | Spain |
| - | Abel | Tiền vệ | Spain |
| - | Ivan Salguero Lobato | Tiền vệ | Spain |
| - | Alvin Gardiner | Tiền vệ | Ghana |
| - | Izan Llinares | Hậu vệ | Spain |
| - | Andrés Fernández | Tiền vệ | Spain |
| - | Victor Philibert | Hậu vệ | France |
| - | Miguel Ferrer | Tiền vệ | Spain |
| - | Manuel Berrocal | Hậu vệ | Spain |
| - | Jose Francés | Thủ môn | Spain |
| - | Izan Velasco | Tiền vệ | Spain |
| - | Hugo Goñi | Tiền đạo | Spain |
| - | Héctor Gil | Tiền vệ | Spain |
| - | Guifre Figueres | Thủ môn | Spain |
| - | Carlos Tendero | Hậu vệ | Spain |
| - | Nico Font | Tiền vệ | Spain |
| - | Emilio Giménez | Thủ môn | Spain |
| - | Manu Vila | Tiền vệ | Spain |
| - | Saúl Santos | Tiền vệ | Spain |
| - | Dennis Almiñana | Tiền đạo | Spain |
| - | Alvaro Marti | Hậu vệ | Spain |
| - | José Luis | Tiền vệ | Spain |
| - | Adrian Arapio | Tiền vệ | Spain |
| - | Nicolás Ràfols | Tiền đạo | Spain |
| - | Abdou Fall | Thủ môn | Spain |
| 12 | Jorge Domingo | Tiền đạo | Spain |
| 18 | Santiago Perea | Hậu vệ | Colombia |
| 27 | José Albert | Hậu vệ | Spain |
| 34 | Alejandro Alcira | Hậu vệ | Spain |
| 35 | Sergi Torner | Thủ môn | Spain |
| 37 | Mauro Costa | Tiền vệ | Spain |
| 40 | Toni Gabarri | Tiền vệ | Spain |
| 46 | Peré | Tiền đạo | Spain |
| 50 | Jorge Valverde | Thủ môn | Spain |
| 51 | Gonzalo Pastor | Tiền vệ | Spain |