Caxias
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Caxias đang xếp thứ 2 trên tổng 6 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Hồ sơ đội bóng Caxias
Sân nhà của Caxias, đội bóng Brazil, là Estádio Francisco Stédile. Người hâm mộ quen gọi đội là SER. Sức chứa của sân là 30.822 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Caxias
Caxias đang đứng thứ 14 trong số 20 đội. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 7 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Caxias qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Caxias tới kết quả hoà Inter De Limeira 0-0. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Caxias
Thành tích hai sân của Caxias là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 8 bàn.
Caxias ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Caxias ghi 17 bàn và để thủng lưới 16 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Khoảng cách của Caxias với nhóm trên và nhóm dưới
Caxias đang hơn Ituano 3 điểm. Ngôi đầu của Botafogo PB còn xa 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Marcelo | Thủ môn | |
| 2 | Vitor Reis | Hậu vệ | |
| 3 | Ianson | Hậu vệ | |
| 4 | Mauricio Ribeiro | Hậu vệ | |
| 4 | Mancha | Hậu vệ | |
| 5 | André | Hậu vệ | |
| 5 | Breno Santos | Tiền vệ | |
| 6 | Victor Sa | Tiền vệ | |
| 7 | Calyson Rosa | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Nunes Matheus | Tiền vệ | |
| 9 | Salatiel | Tiền đạo | |
| 9 | Diego Quirino | Tiền đạo | |
| 10 | Matheus Anjos | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Marcelo Freitas | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Vitor Feijão | Tiền đạo | |
| 12 | Toebe Gabriel | Thủ môn | |
| 13 | Windson | Hậu vệ | |
| 14 | Joao Luft | Tiền vệ | |
| 15 | Ronei | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Grigor | Tiền vệ | |
| 16 | Roberto | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Felipe Albuquerque | Hậu vệ | |
| 19 | Jhonatan Ribeiro | Tiền đạo | |
| 20 | Ravanelli | Tiền vệ | |
| 20 | Felipe Rangel | Tiền đạo | |
| 21 | João Lucas | Tiền đạo | |
| 22 | Dentinho | Tiền đạo | |
| 23 | K. C. Portela Torres | Tiền đạo |