CD Marathon
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
CD Marathon đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CD Marathon đang đứng thứ mấy?
CD Marathon có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 8 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của CD Marathon với nhóm trên và nhóm dưới
CD Marathon đang hơn CD Motagua 4 điểm. Đội đầu bảng Real Espana đang hơn 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Kết quả các trận gần nhất của CD Marathon
Gần đây CD Marathon thua Juticalpa 2-3 trên sân khách và thắng CD Olimpia 1-0. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của CD Marathon
Hàng thủ CD Marathon đứng thứ 3, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
CD Marathon trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho CD Marathon 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng CD Marathon
Sân nhà của CD Marathon, đội bóng Honduras, là Estadio Yankel Rosenthal. Sân đón được 15.000 khán giả mỗi trận.
CD Marathon gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của CD Marathon là Lobos Upnfm, đá ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jonathan Rougier | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Henry Figueroa | Hậu vệ | Honduras |
| 3 | Kenny Alexander Bodden Mejía | Hậu vệ | |
| 4 | J. Rivera | Hậu vệ | |
| 6 | A. Orellana | Hậu vệ | |
| 7 | I. Castillo | Tiền vệ | |
| 8 | T. Sorto | Tiền vệ | |
| 9 | B. Farioli | Tiền vệ | |
| 10 | D. Ramírez | Tiền vệ | |
| 11 | Nicolás Messiniti | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Y. Mejía | Tiền đạo | |
| 13 | B. Moya | Tiền vệ | |
| 13 | J. Fernandez | Tiền đạo | |
| 14 | Júnior Lacayo | Hậu vệ | Honduras |
| 16 | S. Agurcia | Hậu vệ | |
| 16 | F. E. Martinez Hernandez | Tiền vệ | |
| 17 | A. Vega | Tiền vệ | |
| 19 | J. Aguilera | Hậu vệ | |
| 20 | J. Bueso | Hậu vệ | |
| 21 | O. Ramos | Tiền vệ | |
| 22 | C. Argueta | Hậu vệ | |
| 23 | C. Samudio | Thủ môn | |
| 27 | Jhonathan Paz | Hậu vệ | Honduras |
| 28 | S. Card | Tiền đạo | |
| 29 | C. Perez | Tiền đạo | |
| 31 | H. Juarez | Thủ môn | |
| 32 | Holson Cacho | Hậu vệ | |
| 34 | N. Vargas | Tiền đạo | |
| 39 | M. Canales | Tiền đạo | |
| 41 | C. Sevilla | Tiền đạo | |
| 43 | L. Montoya | Hậu vệ | |
| 56 | C. Gaido | Tiền đạo | |
| 60 | Luis Arriaga | Tiền vệ | |
| 72 | Y. Moreno | Tiền vệ | |
| 74 | L. Carcamo | Tiền đạo | |
| 77 | A. Elis | Tiền đạo | |
| 79 | Román Castillo | Tiền đạo | Honduras |