CD Motagua
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
CD Motagua đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của CD Motagua
CD Motagua có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 8 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của CD Motagua
Trên bảng xếp hạng, CD Motagua nằm giữa CD Marathon và Génesis. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Đội đầu bảng Real Espana đang hơn 5 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của CD Motagua
CD Motagua khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Real Espana 0-1, thắng Génesis 1-0 và hoà Atletico Independiente 0-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
CD Motagua trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho CD Motagua 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 4 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của CD Motagua
Sân nhà của CD Motagua, đội bóng Honduras, là Estadio José de la Paz Herrera Uclés. Sức chứa của sân là 35.000 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của CD Motagua
Trung bình mỗi trận CD Motagua ghi 1,4 bàn và nhận 1,0 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của CD Motagua
Lịch đấu đưa CD Motagua tới cuộc chạm trán Atlético Choloma ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Estadio José de la Paz Herrera Uclés.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | P. Cacho | Hậu vệ | |
| 4 | L. Vega | Hậu vệ | |
| 5 | O. Discua | Tiền vệ | |
| 6 | R. Zapata | Hậu vệ | |
| 7 | J. Serrano | Tiền đạo | |
| 8 | Denis Meléndez | Tiền vệ | Honduras |
| 9 | Jonathan Moya | Tiền đạo | Costa Rica |
| 10 | Rodrigo Gómez | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Romário Luiz | Tiền đạo | |
| 14 | A. Barrios | Tiền đạo | |
| 15 | A. Hernandez | Tiền đạo | |
| 16 | C. Palma | Tiền vệ | |
| 17 | J. Portillo | Hậu vệ | |
| 19 | Rodrigo De Olivera Donado | Tiền đạo | |
| 21 | J. Bernardez | Tiền đạo | |
| 22 | Luis Ortiz | Thủ môn | Honduras |
| 23 | A. Reyes | Tiền vệ | Honduras |
| 24 | Jordan García | Hậu vệ | |
| 25 | Marlon Licona | Thủ môn | Honduras |
| 26 | Luis Santamaría Crisanto Peña | Hậu vệ | |
| 26 | L. Santamaria | Hậu vệ | |
| 27 | J. Macías | Tiền vệ | |
| 28 | A. Avila | Hậu vệ | |
| 30 | Jeffry Miranda | Tiền đạo | Honduras |
| 31 | J. Turcios-Castillo | Thủ môn | |
| 33 | E. Izaguirre | Tiền đạo | |
| 34 | G. Sacaza | Hậu vệ | |
| 35 | Cristopher Meléndez | Hậu vệ | Honduras |
| 36 | V. Marinacci | Hậu vệ | |
| 42 | J. Argueta | Hậu vệ | |
| 80 | Darel Oliva | Hậu vệ |